articlewriting1 1

Một số hợp chất quan trọng của Nhôm

Học tập
Đăng lúc :. Đã xem 6608 – Người đăng bài viết : Phạm Hồng GấmMột số hợp chất quan trọng của NhômMột số hợp chất quan trọng của Nhôm gồm Nhôm Oxit, Nhôm Hidroxit và muối nhôm

I. NHÔM OXIT – Al2O3

– Chất rắn màu trắng, không tan và không tác dụng với nước, rất bền vững, nóng chảy ở 20500C.
– Tồn tại ở dạng khan (emeri, corindon, rubi (lẫn Cr2O3), saphia (lẫn TiO2 và Fe3O4) hoặc dạng ngậm nước (boxit)).

1. Tính chất hóa học

– Tính bền:

Al2O3 không bị khử bởi H2, CO ở nhiệt độ cao ; Al2O3 tính năng với C không cho Al sắt kẽm kim loại mà tạo Al4C3 :Al2O3 + 9C → Al4C3 + 6CO ( > 20000C )

– Tính lưỡng tính:

+ Al2O3 là oxit bazơ khi công dụng với axit mạnh → muối + H2O .Al2O3 + 6HC l → 2A lCl3 + 3H2 O+ Al2O3 là oxit axit khi công dụng với dung dịch bazơ mạnh → muối + H2O .Al2O3 + 2N aOH → NaAlO2 + H2Ohay

Al2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Al(OH)4]
Al2O3 + 2OH- → 2AlO2- + H2O

2. Điều chế

Nhiệt phân Al ( OH ) 3 :2A l ( OH ) 3 → Al2O3 + 3H2 O

II. NHÔM HIĐROXIT – Al(OH)3

Là chất kết tủa keo, màu trắng .

1. Tính chất hóa học

– Kém bền với nhiệt:                                  

2A l ( OH ) 3 → Al2O3 + 3H2 O ( t0 )

– Là hiđroxit lưỡng tính:

+ Tác dụng với axit mạnh :Al ( OH ) 3 + 3HC l → AlCl3 + 3H2 ­ O

+ Tác dụng với dung dịch kiềm mạnh:          

Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
Al(OH)3 + KOH → K[Al(OH)­4]

2. Điều chế

– Kết tủa Al3 + :

Al3+ + 3OH- (vừa đủ) → Al(OH)3
Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+

– Kết tủa AlO2 ­ – :

AlO2- + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + HCO3-
AlO2- + H+ (vừa đủ) + H2O → Al(OH)3

III. MUỐI NHÔM 

( hay gặp : phèn chua : K2SO4, Al2 ( SO4 ) 3.24 H2O hay KAl ( SO4 ) 2.12 H2O )

1. Muối Al3+

– Các dung dịch AlCl3, Al2 ( SO4 ) 3 và Al ( NO3 ) 3 đều là những axit theo Bronstet có thiên nhiên và môi trường axit :

AlCl3 → Al3+ + 3Cl-
Al3+ + 3H2O ↔ Al(OH)3 + 3H+

→ Giải thích được sự thủy phân của muối Al trong những dung dịch có tính bazơ :2A lCl3 + 3N a2CO3 + 3H2 O → 2A l ( OH ) 3 + 6N aCl + 3CO2- Phản ứng với dung dịch kiềm : ( quan tâm phương pháp và tỷ suất phản ứng )

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3
Al3+ + 4OH- → [Al(OH)4] –
Al(OH)3 + 3OH- → [Al(OH)4] –

Chú ý: 
+ Nếu nOH- < 4nAl3+ → có kết tủa.
+ Nếu nOH- ≥ 4nAl3+ → không có kết tủa.
Ngoài ra cách thức tiến hành phản ứng cũng ảnh hưởng đến hiện tượng quan sát được.

2. Muối aluminat AlO2-

– Các muối aluminat NaAlO2, KAlO2, Ba ( AlO2 ) 2 và Ca ( AlO2 ) 2 đều là bazơ dung dịch có thiên nhiên và môi trường bazơ .

AlO2- + 3H2O  ↔ Al(OH)3 + 3OH-

– Phản ứng với dung dịch axit :

AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3
Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O

Chú ý: 
+ Nếu nH+ < 4.nAlO2- → có kết tủa.
+ Nếu nH+ ≥ 4.nAlO2- thì không có kết tủa.
Ngoài ra cách thức phản ứng cũng ảnh hưởng đến hiện tượng quan sát được.

Bài viết liên quan: