articlewriting1 1

Giải bài 5, 6, 7 trang 114, 115 SGK Vật lý lớp 10

Học tập

Bài 5 trang 114 sgk Vật lý lớp 10

Một vật có khối lượng m = 40 kg mở màn trượt trên sàn nhà dưới tính năng của một lực nằm ngang F = 200N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn µt = 0,25. Hãy tính :
a ) Gia tốc của vật ;

b)      Vận tốc của vật ở cuối giây thứ ba;

c ) Đoạn thẳng mà vật đi được trong 3 giây đầu. Lấy g = 10 m / s2 .

Hướng dẫn giải:

giai bai 5 6 7 trang 114 115 sgk vat ly lop 10 1 1516802567

a ) Vật chịu công dụng của những lực được màn biểu diễn trên hình vẽ. Chọn hệ trục tọa độ Oxy có O trùng với vị trí khởi đầu khi vật mở màn hoạt động. Chiều dương là chiều hoạt động .
Định luật II Niu-tơn cho :
\ ( \ overrightarrow { P } \ ) + \ ( \ overrightarrow { N } \ ) + \ ( \ overrightarrow { F } \ ) + \ ( \ overrightarrow { f_ { ms } } \ ) = m \ ( \ overrightarrow { a } \ ) ( 1 )
Chiếu ( 1 ) lên Ox, Oy ta có :
( Ox ) F – fms = ma ( 2 )
( Oy ) N – P = 0 => N = P = mg ( 3 )
Mà fms = µM ( 4 )
( 2 ), ( 3 ) và ( 4 ) => F – µmg = ma
=> a = \ ( \ frac { F – \ mu mg } { m } \ ) = \ ( \ frac { 200 – 0,25. 40.10 } { 40 } \ )
=> a = 2,5 m / s2
b ) Ta có : v = at
=> v = 2,5. 3 = 7,5 m / s
c ) Ta có : Qãng đường vật đi được trong 3 giây :
s3 = \ ( \ frac { at_ { 3 } ^ { 2 } } { 2 } \ ) = \ ( \ frac { 2,5 } { 2 } \ ). ( 32 ) = 11,25 m

Bài 6 trang 115 sgk Vật lý lớp 10

Một vật có khối lượng m = 4,0 kg hoạt động trên mặt sàn nằm ngang dưới tính năng của một lực \ ( \ overrightarrow F \ ) hợp với hướng hoạt động một góc α = 30 o ( hình 21.6 ). Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là µt = 0,30. Tính độ lớn của lực để :
a ) Vật hoạt động với tần suất bằng 1,25 m / s2 ;
b ) Vật hoạt động thẳng đều. Lấy g = 10 m / s2 .

giai bai 5 6 7 trang 114 115 sgk vat ly lop 10 2 1516802567

Hướng dẫn giải:

Lực công dụng lên vật m được màn biểu diễn trên hình vẽ .
Định luật II Niu-tơn cho : \ ( \ overrightarrow F + \ overrightarrow P + \ overrightarrow N + \ overrightarrow { { F_ { m { \ rm { s } } } } } = m \ overrightarrow a \ ) ( 1 )
Chọn hệ trục Oxy với chiều dương là chiều hoạt động theo phương Ox, chiếu phương trình ( 1 ) lên :

(Ox): Fcosα- fms= ma             (2)

( Oy ) : N + Fsinα – P = 0 ( 3 )
mà fms = μN ( 4 )

giai bai 5 6 7 trang 114 115 sgk vat ly lop 10 3 1516802567

( 2 ), ( 3 ) và ( 4 ) => F cosα – μ ( P. – Fsinα ) = ma
=> Fcosα – μP + μFsinα = ma
F ( cosα + μsinα ) = ma + μmg
\ ( \ Rightarrow F = { { m. \ left ( { { \ mu _t } g + a } \ right ) } \ over { \ cos \ alpha + { \ mu _t }. \ sin \ alpha } } \ )
a ) Khi a = 1,25 m / s2
\ ( \ Rightarrow F = { { 4.0,25 + 0,3. 4.10 } \ over { { { \ sqrt 3 } \ over 2 } + 0,3. { 1 \ over 2 } } } \ )
\ ( \ Rightarrow F = { { \ left ( { 5 + 12 } \ right ) 2 } \ over { 1,732 + 0,3 } } = { { 34 } \ over { 2,032 } } = 16,7 ( N ) \ )
b ) Vật hoạt động thẳng đều a = 0 .
\ ( \ Rightarrow F = { { 12.2 } \ over { 2,032 } } = 11,81 ( N ) \ )

Bài 7 trang 115 sgk Vật lý lớp 10

Một xe ca có khối lượng 1250 kg được dùng để kéo một xe móc có khối lượng 325 kg. Cả hai xe cùng hoạt động với tần suất 2,15 mm / s2. Bỏ qua hoạt động quay của những bánh xe. Hãy xác lập :
a ) Hợp lực công dụng lên xe ca ;
b ) Hợp lực tính năng lên xe móc .

Hướng dẫn giải:

Gọi mA là khối lượng của xe ca .
mB là khối lượng của xe móc .
Chọn trục Ox nằm ngang, chiều dương là chiều hoạt động .
Định luật II Niu-tơn cho :
a ) Hợp lực tính năng lên xe A chính là hợp lục công dụng lên hệ ( A và B ) .
Fhl = ( mA + mB ) a = ( 1250 + 325 ). 2,15
=> Fhl = 3386,25 N
b ) Hợp lực tính năng lên xe B .

Fhl = mB.a

Fhl = 325. 2,15 = 698,75 N .

giai bai 5 6 7 trang 114 115 sgk vat ly lop 10 4 1516802567

Giaibaitap.me