articlewriting1 1

Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy. MỤC TIÊU CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS – Tài liệu text

Học tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.29 KB, 20 trang )

Gv: Hướng dẫn Hs làm thí nghiệm.
-Trước tiên: Tạo ra CuOH
2
bằng cách đo dung dịch CuSO
4
tác dụng với dung dịch NaOH. – Đun óng nghiệm có chứa
CuOH
2
trên ngọn lửa đèn cồn.Nhận xét hiện tượng màu
sắc của chất rắn trước và sau khi đun nóng.
Gv: Gọi một Hs viết ptpứ. Gv:Giới thiệu tính chất của bazơ
với dung dịch muốisẽ học ở bài 9
Hs: Hs làm thí nghiệm theo nhóm Hs: Nêu hiện tượng.
-Chất rắn ban đầu có màu xanh lam.
-Sau khi đun: Chất rắn có màu đen và có hơi nước tạo thành.
Hs : Nêu nhận xét Kết kuận: Bazơ không tan bị
nhiệt phân huỷ tạo ra oxit và nước.
Hs: Viết phương trình phản ứng.

IV. Bazơ khơng tan bị nhiệt phân hủy.

CuOH
2
 → 
t
CuO + H
2
O r r l
màu xanh màu đen Kết kuận: Bazơ không tan bị
nhiệt phân huỷ tạo ra oxit và nước
Hoạt động 5 LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Gv: Gọi một Hs nêu lại tính chất của bazơ trong đó đặc biệt lưu ý: Những tính chất nào của bazơ
tan, những tính chất nào của bazơ khơng tan.So sánh tính chất của bazơ tan và không tan
Gv: Yêu cầu Hs lam bài luyện tập Bài tập: Cho các chất sau:
CuOH
2
, MgO, FeOH
3
, NaOH, BaOH
2
a Gọi tên, phân loại các chất trên b Trong các chất trên, chất nào tác dụng được với:
-Dung dịch H
2
SO
4
lỗng -Khí CO
2
– Chất nào bị nhiệt phân huỷ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Gv: Có thể h d Hs làm phần a bằng cách kẻ bảng. Hs: Nêu các tính chất của bazơ:
Bazơ tan kiềm: có 4 tính chất Tác dụng với chất chỉ thị màu
Tác dung với oxit axit Tác dụng với axit
Tác dụng với dung dịch muối Bazơ khơng tan có 2 tính chất:
Tác dụng với axit Bị nhiệt phân huỷ
Hs: Làm bài tập vào vở a
Công thức Tên gọi Phân loại
CuOH
2
MgO FeOH
3
KOH BaOH
2
Đồng II hiđroxit Magiê oxit
Sắt III hiđroxit Kali hiđroxit
Bari hiđroxit Bazơ không tan
Oxit bazơ Bazơ không tan
Bazơ tan Bazơ tan
Hoạt động 6
BÀI TẬP VỀ NHÀ 1,2,3,4,5 sgk 25 1 Bài tập làm thêm: Để trung hoà 50 gam d d H
2
SO
4
19,6 cần vừa đủ 25 gam d d NaOH C. a Tính nồng độ phần trăm của d d NaOH đã dùng
b Tính nồng độ phần trăm của d d thu được sau phản ứng.
Tuần 6 Tiết 12
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG NATRI HIDROXOT
Ngày soạn: 051007
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008
18

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức – Hs biết các tính chất vật lí, tính chất hố hoc của NaOH. Viết được các phương trình phản ứng minh
hoạ cho các tính chất hoá học của NaOH. – Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp.
2. Kĩ năng – Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập định tính và định lượng của bộ môn.

II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

– Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm kẹp gỗ, panh gắp hoá chất rắn, đế sứ. – Hoá chất: Dung dịch NaOH, q tím, dung dịch phenolphtalein, dd HClhoặc dd H
2
SO
4
– Tranh vẽ: Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl “ Các ứng dụng của natri hiđroxit

III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

CuOH → CuO + HO r r lmàu xanh màu đen Kết kuận: Bazơ không tan bịnhiệt phân huỷ tạo ra oxit và nướcHoạt động 5 LUYỆN TẬP – CỦNG CỐGv: Gọi một Hs nêu lại tính chất của bazơ trong đó đặc biệt lưu ý: Những tính chất nào của bazơtan, những tính chất nào của bazơ khơng tan.So sánh tính chất của bazơ tan và không tanGv: Yêu cầu Hs lam bài luyện tập Bài tập: Cho các chất sau:CuOH, MgO, FeOH, NaOH, BaOHa Gọi tên, phân loại các chất trên b Trong các chất trên, chất nào tác dụng được với:-Dung dịch HSOlỗng -Khí CO- Chất nào bị nhiệt phân huỷ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra?Gv: Có thể h d Hs làm phần a bằng cách kẻ bảng. Hs: Nêu các tính chất của bazơ:Bazơ tan kiềm: có 4 tính chất Tác dụng với chất chỉ thị màuTác dung với oxit axit Tác dụng với axitTác dụng với dung dịch muối Bazơ khơng tan có 2 tính chất:Tác dụng với axit Bị nhiệt phân huỷHs: Làm bài tập vào vở aCông thức Tên gọi Phân loạiCuOHMgO FeOHKOH BaOHĐồng II hiđroxit Magiê oxitSắt III hiđroxit Kali hiđroxitBari hiđroxit Bazơ không tanOxit bazơ Bazơ không tanBazơ tan Bazơ tanHoạt động 6BÀI TẬP VỀ NHÀ 1,2,3,4,5 sgk 25 1 Bài tập làm thêm: Để trung hoà 50 gam d d HSO19,6 cần vừa đủ 25 gam d d NaOH C. a Tính nồng độ phần trăm của d d NaOH đã dùngb Tính nồng độ phần trăm của d d thu được sau phản ứng.Tuần 6 Tiết 12MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG NATRI HIDROXOTNgày soạn: 051007Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008181. Kiến thức – Hs biết các tính chất vật lí, tính chất hố hoc của NaOH. Viết được các phương trình phản ứng minhhoạ cho các tính chất hoá học của NaOH. – Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp.2. Kĩ năng – Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập định tính và định lượng của bộ môn.- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm kẹp gỗ, panh gắp hoá chất rắn, đế sứ. – Hoá chất: Dung dịch NaOH, q tím, dung dịch phenolphtalein, dd HClhoặc dd HSO- Tranh vẽ: Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl “ Các ứng dụng của natri hiđroxit