articlewriting1 1

Trắc nghiệm chuyển động tròn đều có đáp án – Tài liệu text

Học tập

Trắc nghiệm chuyển động tròn đều có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.4 KB, 7 trang )

(1)

BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG TRỊN ĐỀU CĨ ĐÁP ÁN

1. Chọn câu trả lời đúng? Gia tốc của chuyển động tròn đều

A. là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

B. là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

C. là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

D. Cả A, B, C đều sai

2. Chọn câu trả lời đúng Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30s, cánh quạt dài 0,4m. Vận tốc dài của
một điểm ở đầu cánh quạt là

A.

3

m/s B. 2,4π m/s C. 4,8π m/s D. Một giá trị khác

3. Chọn câu trả lời đúng Một chất điểm chuyển động trên một đường trịn bán kính R = 15m, với vận tốc dài 54 km/h.
Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

A. 1m/s2 B. 15m/s2 C. 225m/s2 D. Một giá trị khác

4. Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều

A. Các chuyển động trịn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng
lớn

B. Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

C. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn

D. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

5. Chọn phát biểu đúng về một chuyển động trịn đều bán kính r

A. Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B. Chu kì càng lớn thì tốc độ góc cũng càng lớn

C. Tốc độ góc tỉ lệ với tốc độ dài D. Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn

6. Chọn phát biểu đúng về các chuyển động tròn

A. Trong mọi chuyển động tròn, gia tốc của chất điểm là gia tốc hướng tâm vì véctơ gia tốc nằm trên bán kính
véctơ và hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.

B. Trong các chuyển động trịn, véctơ gia tốc ln vng góc với véctơ vận tốc.

C. Thành phần gia tốc dọc tiếp tuyến quỹ đạo trịn quyết định sự khơng đều của chuyển động trịn. Thành phần
đó cùng chiều với véctơ vận tốc thì chuyển động đó là trịn nhanh dần và ngược lại.

D. Với các chuyển động trịn cùng bán kính r, thành phần gia tốc dọc bán kính quỹ đạo khơng phụ thuộc vào

tốc độ dài.

7. Trong các phát biểu sau đây về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào sai?

A. Véctơ gia tốc ln vng góc với véctơ vận tốc. Khơng có thành phần gia tốc dọc theo tiếp tuyến quỹ đạo.

(2)

( 2 )

C. Với các chuyển động trịn đều cùng bán kính r, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài.

D. Với các chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc ω, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

8. Chọn cơng thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A. aht =

2

r

T

2 . B. aht =

r

2. B. aht =

ω

2 C. aht = r. v2 D. a

2 C. aht = r. v2 D. a

ht =

2

r

f

2

9. Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động trịn đều, cơng thức nào sai?

A. Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

B. Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

C. Tốc độ góc ω và chu kì T: ω T = 2π

D. Tần số f và tốc độ góc ω:f =

ω

10. Chọn đúng tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ

A. fg = 4,62.10-5 Hz B. fg = 2,31.10-5 Hz C. fg = 2,78.10-4 Hz D. fg = 1,16.10-5 Hz

11. Xem như Trái Đất chuyển động tròn đều quanh Mặt Trời với bán kính quay r = 150 triệu kilơmét và chu kì quay T
= 365 ngày. Tìm tốc độ góc và tốc độ dài của Trái Đất xung quanh Mặt Trời

A. 3,98.10-7 rad/s; 59,8 km/s B. 9,96.10-8 rad/s; 14,9 km/s

C. 1,99.10-7 rad/s; 29,9 km/s D. 3,98.10-7 rad/s; 29,9 km/s

12. Chọn câu trả lời đúng Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở trung tâm thành phố có kim phút dài 1,2m
và kim giờ dài 90cm. Tìm tốc độ dài của hai đầu mút hai kim đó

A. 1,57.10-3 m/s; 1,74. 10-4 m/s B. 2.,09.10-3 m/s; 1,31. 10-4 m/s

C. 3,66.10-3 m/s; 1,31. 10-4 m/s D. 2,09.10-3 m/s; 1,90. 10-4 m/s

13. Chọn câu trả lời đúng?. Một vệ tinh địa tĩnh luôn ở phía trên của một địa điểm trên xích đạo Trái Đất. Tìm độ cao
của vệ tinh so với mặt đất và tốc độ dài của nó so với trục quay của Trái Đất là hình cầu bán kính R = 6400 km. Cho

gia tốc rơi tự do ở tại vị trí cách tâm Trái Đất một khoảng r được tính theo công thức: g =

3,975 .10

14

r

2

14

(m/s2 )

A. 42212 km; 3,06 km/s B. 35800 km; 2,6 km/s

C. 35800 km; 3,06 km/s D. 42212 km; 2,6 km/s

14 Chọn câu trả lời đúng Chuyển động trịn đều có:

A. Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

B. Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

C. Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

D. Cả câu A và B đều đúng

15 Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

(3)

( 3 )

C. Hợp lực tác dụng lên vật hướng tâm có độ lớn khơng đổi D. Chu kì quay tỉ lệ thuận với vận tốc dài

16. trong chuyển động cong, phương của vectơ vận tốc tại một điểm:

A. Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

B. vng góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

C. Khơng đổi theo thời gian

D. Luôn hướng đến một điểm cố định nào đó

17. Trong chuyển động trịn đều, tốc độ góc của vật:

A. Ln thay đổi theo thời gian

B. Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để

quay góc đó.

C. Có đơn vị là (m/s)

D. Tỉ lệ với thời gian

18. Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm?

A. aht =

2
r

= v2.r B. a

ht =

v

r = ωr C. aht =

2
v

r = ω2r D. a
ht =

2
2
v
r = ωr

19. Một đĩa trịn bán kính 10cm, quay đều mỗi vịng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa nhận giá trị
nào sau đây?

A. v = 314m/s B. v = 31,4m/s C. v = 0,314m/s D. v = 3,14m/s

20. Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc, tốc độ dài, chu kì quay và tần số f?

A. v = ωr = 2πfr =
2

T

r B. v = ωr = 2πTr =

2
f

r C. v = r

= 2πfr =
2

T

r D. v = ωr = 2πnr2 = T


r.

21. Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường trịn bán kính 100m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định
gia tốc hướng tâm của xe.

A. aht= 0,27 m/s2 B. aht= 0,72 m/s2 C. aht= 2,7 m/s2 D. aht= 0,0523 m/s2

22. /Một vệ tinh nhân tạo ở cách Trái đất 300 km chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 90 min. Tính gia
tốc hướng tâm của vệ tinh. Biết bán kính Trái đất R = 6400 km

A. aht= 117558 km/h2 B. aht= 1176259 m/s2 C. aht= 117625,9 km/h2 D. aht= 117625,9 m/s2

23. Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vịng đua có bán kính 100m. Tính gia tốc hướng tâm của xe

A. 0,11m/s2 B. 0,4 m/s2 C. 1,23 m/s2 D. 16m/s2

24. Chọn câu đúng.

A. Khi quỹ đạo của một chất điểm là cong thì véctơ vận tốc của nó ở mỗi thời điểm ln hướng vào tâm của
đường cong.

(4)

(4)

C. Hai điểm A và B là hai điểm trên cùng vật rắn đang chuyển động tịnh tiến. Vectơ vận tốc của điểm A và
điểm B luôn không thay đổi theo thời gian.

D. Chuyển động tịnh tiến có quỹ đạo là đường thẳng.
25. Gia tốc trong chuyển động tròn đều xác định bởi:

A. a = v2/r B. a = ω2r C. a = 4π2r/T2 D. Tất cả đều đúng.

26. Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a

v

v

v

a

a

( h. 1 ) ( h. 2 ) ( h. 3 )

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Khơng hình nào.

27. Một vệ tinh nhân tạo đang chuyển động tròn đều quanh trái đất ở độ cao h = R (R là bán kính trái đất) với vận tốc

v. Chu kỳ của vệ tinh này là:

v. Chu kỳ của vệ tinh này là :

A. T = 2πR/v B. T = 4πR/v C. T = 8πR/v D. T = πR/2v

28. Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

A. Vật chuyển động thẳng đều. B. Vật chuyển động tròn đều.

C. Vật chuyển động rơi tự do. D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

29. Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động trịn đều thì

A. Gia tốc của vật bằng không.

B. Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

C. Vectơ gia tốc vng góc với quĩ đạo chuyển động.

D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.

30. Vectơ vận tốc của chuyển động trịn đều

A. Có độ lớn được tính bởi cơng thức v = v0 + at. B. Có độ lớn là một hằng số.

C. Có phương vng góc với đường tròn quĩ đạo. D. Cả A, B, C đều sai

31. Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động trịn đều

A. Vectơ vận tốc ln ln khơng đổi.

B. Vectơ vận tốc không đổi về hướng.

C. Vectơ vận tốc có độ lớn khơng đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

D. Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

32. Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A. đặt vào chuyển động tròn. B. có độ lớn khơng đổi.

C. có phương và chiều không đổi. D. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

33. Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

A. aht = v2r B. aht = v2 r C. aht = v2  D. aht = v2 /r

(5)

( 5 )

A. 2n B. πn/30 C. 42n2 D. Đáp số khác.

35. Câu nào là sai?

A. Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc

B. Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không.

C. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn.

D. Gia tốc là một đại lượng véc tơ.

36. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm:

A. aht = v2/R = ωR2 B. aht = v/R = ωR C. aht = v2/R = v2R D. aht = v2/R = ω2R

37. Một bánh xe có bán kính R quay đều quanh trục. Gọi v1, T1 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh

xe cách trục quay R1. v2, T2 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R2 = R1/2.Tốc độ

dài và chu kỳ của 2 điểm đó là:

A. v1 = v2, T1 = T2 B. v1 = 2v2, T1 = T2 C. v1 = 2v2, T1 = 2T2 D. v1 = v2, T1 = 2T2

38. Trong chuyển động trịn đều thì:

A. Vectơ gia tốc khơng thay đổi.

B. Vectơ gia tốc có độ lớn khơng đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

C. Vectơ gia tốc có độ lớn khơng đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

D. Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

39. Chọn câu phát biểu sai. Trong các chuyển động trịn đều có cùng chu kì:

A. Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.

B. Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn.

C. Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn.

D. Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.

40. Trong chuyển động trịn đều có cùng tốc độ dài

A. tần số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo. B. tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

C. chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo. D. tần số tỉ lệ thuận với chu kỳ

41. Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

A. đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

B. đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

C. có phương ln cùng phương với véc tơ vận tốc.

D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

42. Trong một chuyển động trịn đều vectơ gia tốc:

A. Khơng đổi.

B. Có độ lớn khơng thay đổi vì vận tốc ln thay đổi.

C. Có phương vng góc với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.

(6)

( 6 )

43. Chu kỳ của kim phút là:

A. 1min. B. 360s. C. 60 min. D. Một kết quả khác

44.Chiều dài của kim dây đồng hồ là 5cm thì gia tốc của đầu mút kim là

A. 5m/s2 B. 5,5cm/s2 C. 5,25cm/s2 D. 0,055cm/s2.

45. Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất coi là chuyển động trịn đều. Bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ
dài của một điểm ở vĩ độ 450 bắc là

A. 3 km/s B. 329 m/s. C. 466,7 m/s. D. 439 m/s

46. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m. biết rằng nó đi được 5 vịng trong một
giây. Hãy xác định gia tốc hướng tâm của nó.

A. 395,3m/s2 B. 128,9m/s2 C. 569,24m/s2 D. 394,4m/s2

47. Một chất điểm chuyển động đều trên một đường trịn có bán kính R = 15m với vận tốc 54 km/h. Gia tốc hướng
tâm của chất điểm là:

A. 1 m/s2 B. 225 m/s2 C. 15 m/s2 D. 2 m/s2

48. Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỉ số giữa tốc độ dài của đầu
mút hai kim là:

A.

ph
g

= 12;

ph
g

v

v = 16 B.

ph
g

= 16;

ph
g
v

v = 12 C.

ph
g

=

3

4

;
ph
g
v

; ph

v =
4
3 D.
ph

g

=

4

3

;
ph
g
v

 = ; ph

v =

3
4

49. Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s. Tính tốc độ góc, chu kì của nó. Coi
chuyển động là trịn đều. Bán kính trái đất bằng 6400 km

A. ω12.10-3(rad/s); T5,23.103s. B. ω1,2.10-3(rad/s); T5,32.103s.

C. ω1,2.10-3(rad/s); T5,23.104s. D. ω1,2.10-3 (rad/s); T5,23.103 s.

50. Một vệ tinh nhân tạo ở cách Trái đất 320 km chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 4,5 giờ. Tính gia

tốc hướng tâm của vệ tinh. Biết bán kính Trái đất R = 6380 km. Lấy  3 14, .

A. aht = 13084 km/h2 B. aht = 13048 km/h2 C. aht = 14038 km/h2 D. aht = 13408 km/h2

51. Mặt Trăng chuyển động tròn đều quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính là 3,84.105 km và chu kì quay là 27,32

ngày. Tính gia tốc của Mặt Trăng

A. a = 2,7.10-3 m/s2 B. a = 2,7.10-6 m/s2 C. a = 27.10-3 m/s2 D. a = 7,2.10-3 m/s2

52. Một đĩa trịn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vịng trong 0,6s. Tính vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm
của một điểm nằm trên vành đĩa

A. v = 37,7 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2 B. v = 3,77 m/s; ω = 1,05 rad/s; a = 3948 m/s2

(7)

( 7 )

53. một quạt máy quay với vận tốc 400 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,82m. Lấy  3 14,. Tìm vận tốc dài và vận tốc
góc của một điểm ở đầu cánh

A. ω = 48,17 rad/s; v = 34,33 m/s. B. ω = 41,78 rad/s; v = 34,33 m/s.

C. ω = 14,87 rad/s; v = 34,33 m/s. D. ω = 41,87 rad/s; v = 34,33 m/s.

54. Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường trịn bán kính 100m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định
gia tốc hướng tâm của xe.

A. aht = 0,27 m/s2. B. aht = 1,097 m/s2. C. aht = 2,7 m/s2. D. aht = 0,0523 m/s2

55. Hai điểm A và B nằm trên cùng một bán kính của một vơ lăng đang quay đều, cách nhau 20 cm. Điểm A ở phía
ngồi có vận tốc 0,6 m/s, cịn điểm B có vận tốc 0,2 m/s. Khoảng cách từ điểm B đến trục quay và tốc độ gốc của
điểm B lần lượt bằng