articlewriting1 1

Linh kiện nào sau đây được kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào hai cực

Học tập

Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4 (có đáp án): Linh kiện bán dẫn và IC

Trang trước Trang sau

  • Lý thuyết Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC (hay, chi tiết)

Câu 1: Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có:

Nội dung chính

  • Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4 (có đáp án): Linh kiện bán dẫn và IC
  • Trắc nghiệm công nghệ lớp 12
  • Video liên quan

A. 1 tiếp giáp P – N .
B. 2 tiếp giáp P – N .
C. 3 tiếp giáp P – N .
D. Các lớp bán dẫn ghép tiếp nối đuôi nhau .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A. Vì linh kiện có 2 tiếp giáp P – N là tranzito, 3 tiếp giáp P – N tirixto, các lớp bán dẫn ghép nối tiếp là triac.

Câu 2: Linh kiện điôt có:

A. Hai dây dẫn ra là 2 điện cực : A, K
B. Hai dây dẫn ra là 2 điện cực : A, G
C. Hai dây dẫn ra là 2 điện cực : K, G
D. Hai dây dẫn ra là 2 điện cực : A1, A2
Hiển thị đáp án

Đáp án: A. Vì điôt bán dẫn không có cực G; A1, A2 là cực của điac.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai:

A. Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua
B. Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua
C. Điôt ổn áp dùng để không thay đổi điện áp xoay chiều
D. Điôt chỉnh lưu đổi khác dòng xoay chiều
Hiển thị đáp án

Đáp án: C. Vì điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp một chiều.

Câu 4: Đâu là kí hiệu điôt bán dẫn:

A. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

B. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

C. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

D. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

Hiển thị đáp án

Đáp án: B. Vì đáp án A sai vị trí cực, đáp án C vẽ kí hiệu thiếu, đáp án D là kí hiệu tirixto.

Câu 5: Tirixto cho dòng điện đi qua khi:

A. UAK > 0, UGK > 0
B. UAK > 0, UGK < 0 C. UAK < 0, UGK > 0
D. UAK < 0, UGK < 0 Hiển thị đáp án

Đáp án: A. Vì tirixto mở khi và chỉ khi phân cực thuận và cực điều khiển dương.

Câu 6: Tranzito PNP có:

A. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

B. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

C. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

D. Trắc nghiệm Công nghệ 12 Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

Hiển thị đáp án

Đáp án: C. Vì đáp án A và B vẽ sai vị trí cực, đáp án D vẽ kí hiệu sai chiều mũi tên.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Triac được xem như 2 tirixto mắc song song, cùng chiều .
B. Triac được xem như 2 tirixto mắc song song nhưng ngược chiều .
C. Triac khác điac ở chỗ triac không có cực điều khiển và tinh chỉnh .
D. Điac khác triac ở chỗ điac có cực điều khiển và tinh chỉnh .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B. Vì triac có cực G, điac không có cực G.

Câu 8: Nối ý cột A1 với ý cột B1:

A1 B1
1. Điôt bán dẫn
2. Tirixto
3. Tranzito
4. Triac
5. Có 3 tiếp giáp P – N, có 3 điện cực
6. Dòng điện đi từ cực C sang cực E
7. Có 3 điện cực A1, A2, G
8. Có 1 tiếp giáp P. – N

A. 1-7 ; 2-5 ; 3-6 ; 4-8
B. 1-8 ; 2-5 ; 3-6 ; 4-8
C. 1-7 ; 2-6 ; 3-5 ; 4-8
D. 1-8 ; 2-6 ; 3-7 ; 4-5
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 9: Công dụng của tirixto:

A. Dùng để tách sóng, trộn tần
B. Dùng để khuếch đại tín hiệu
C. Dùng để tinh chỉnh và điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều
D. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển và tinh chỉnh
Hiển thị đáp án

Đáp án: D. Vì đáp án A là công dụng của điôt, đáp án B là công dụng tranzito, đáp án C là công dụng của triac

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. IC có một hàng chân

B. IC có hai hàng chân
C. IC có một hàng chân hoặc có hai hàng chân
D. IC không có hàng chân
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Xem thêm những bài Lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ lớp 12 có đáp án hay khác :

Giới thiệu kênh Youtube Tôi

Trang trước Trang sau

Trắc nghiệm công nghệ lớp 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản rất đầy đủ của tài liệu tại đây ( 233.64 KB, 27 trang )

BAỉI TAP TRAẫC NGHIEM
CONG NGHE 12

Nm hc 2017 – 2018

90 CU HI TRC NGHIM CN 12 HKI
Cõu 1. Cun cm c phõn lm
A. Cao tn, trung tn
B. Cao tn, õm tn
C. m tn, trung tn
D. Cao tn, õm tn, trung tn
Cõu 2. Cụng dng ca t in l:
A. Ngn cỏch dũng in xoay chiu v cho dũng in mt chiu i qua
B. Cho bit mc cn tr ca dũng in
C. Ngn cỏch dũng in mt chiu v cho dũng in xoay chiu i qua

D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Câu 3. Tirixto dẫn điện khi:
A. UAK ≥ 0, UGK ≤ 0
B. UAK > 0, UGK > 0
C. UAK ≤ 0, UGK ≥ 0
D. UAK ≤ 0, UGK ≤ 0
Câu 4. Công dụng của tranzito
A. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
B. Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
C. Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
D. Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng
Câu 5. Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A1, A2:
A. Triac
B. Điac

C. Tirixto
D. Tranzito
Câu 6. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:
A. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
B. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
C. Vật liệu làm chân của tụ điện.
D. Vật liệu làm lớp điện môi.
Câu 7. Hãy chọn câu Đúng.
A. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
B. Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2
C. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K
D. Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G
Câu 8. Một điện trở có vòng màu là: Đỏ, đỏ, đỏ, nâu. Thì trị số điện trở là:
A. 22 x 102  + 1% B. 22 x 102  + 2%
C. 20 x 102  + 20% D. 12 x 102  + 2%
Câu 9. Điốt bán dẫn có
A. 7 lớp tiếp giáp p – n
B. 5 lớp tiếp giáp p – n
C. 1 lớp tiếp giáp p – n
D. 3 lớp tiếp giáp p – n
Câu 10. Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito
A. Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng
B. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung
C. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu
D. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu
Câu 11. Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để
A. Khuếch đại dòng điện
B. Phân chia dòng điện
C. Hạn chế dòng điện
D. Phân chia điện áp trong mạch

Câu 12. Trong lớp tiếp giáp p – n
A. Dòng điện có chiều tự do
B. Không có dòng điện qua lớp tiếp giáp
C. Dòng điện chủ yếu đi từ n sang p
D. Dòng điện chủ yếu đi từ p sang n
Câu 13. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có
A. 1 điốt
B. 4 điốt
C. 3 điốt
D. 2 điốt
Câu 14. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp:
A. Cuộn cảm với tụ điện
B. Cuộn cảm với điện trở
C. Điốt và tranzito
D. Tụ điện với điện trở
Câu 15. Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A. Tụ hóa
B. Tụ xoay
C. Tụ giấy
D. Tụ gốm
3
Câu 16. Một điện trở có giá trị 26 x 10 MΩ ± 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng.
A. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc
B. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc
C. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc
D. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc
Câu 17. Một Tirixto sẽ có số lớp tiếp giáp bán dẫn là:

A. 1 lớp

B. 2 lớp
C. 3 lớp
D. 4 lớp
Câu 18. Công dụng của cuộn cảm là:
A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.
B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.
C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.
D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
Câu 19. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của
điện trở là.
A. 18 x104 Ω ±0,5%
B. 18 x104 Ω ±1%
C. 18 x103 Ω ±0,5%
D. 18 x103 Ω ±1%
Câu 20. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của
điện trở là.
A. 32 x104 Ω ±10%
B. 32 x104 Ω ±1
C. 32 x104 Ω ±5%
D. 32 x104 Ω ±2%
Câu 21. Một điện trở có giá trị 56×109 Ω ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.
A. Xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ
B. Xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ
C. Xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ
D. Xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ
Câu 22. Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện
trở đó là:
A. 2%
B. 5%
C. 10%

D. 20%
Câu 23. Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích
cực?
A. Điôt, tranzito, tirixto, triac
B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt
C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac
D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm
Câu 24. Trị số điện trở:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực
của tụ đó.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.
Câu 25. Trị số điện dung:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực
của tụ đó.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.
Câu 26. Trị số điện cảm:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực
của tụ đó.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.
Câu 27. Công suất định mức là:
A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.
B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.
C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

Câu 28. Điện áp định mức là:
A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.
B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
Câu 29. Dung kháng của tụ điện là:
A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.
B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.
C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
Câu 30. Cảm kháng của cuộn cảm là:
A. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.
B. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
D. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.
Câu 31. Kí hiệu của điện trở thay đổi theo điện áp
A.
B.
C.
D.
TH

Câu 32. Kí hiệu của tụ hóa trong mạch điện
A.
B.

V

C.

D.

Câu 33. Kí hiệu của cuộn cảm có lõi sắt từ trong mạch điện
A.
B.
C.

D.

Câu 34. Kí hiệu của Tranzito NPN
A.
B.
C.
D.

C

C
B

B
E

E

Câu 35. Triac có những điện cực nào
A. Emitơ (E); Bazơ (B); Colectơ (C) B. A1 ; A2
C. A1 ; A2 ; Cực điều khiển (G )

D. Anốt (A); Catốt (K); cực điều khiển (G)
Câu 36. Ký hiệu
A. Tụ bán chỉnh

thuộc loại nào?
B. Tụ cố định
-4

C. Tụ hóa

D. Tụ xoay

10
Câu 37. Đặt vào hai đầu tụ điện C =  (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung

kháng của tụ điện là :
A. ZC = 200
B. ZC = 100
C. ZC = 5
D. ZC = 50
Câu 38. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C khi mắc vào dòng điện xoay chiều có
tần số f là
A. XC = 2fC
B. XC = fC
C. XC =
D. XC =
Câu 39. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L khi mắc vào dòng điện xoay chiều có
tần số f là:
A. XL = 2fL

B. XL = fL
C. XL =
D. XL =
Câu 40. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4
lần thì dung kháng của cuộn cảm:
A. Tăng lên 2 lần
B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
Câu 41. Đặt vào hai đầu tụ C = (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng
của tụ điện là:
A. XC = 200
B. XC = 100
C. XC = 50
D. XC = 25
Câu 42. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tụ điện có điện dung thay đổi được
B. Tụ điện có điện dung cố định
C. Tụ điện bán chỉnh
D. Tụ điện tinh chỉnh
Câu 43. Điện trở có công dụng:
A. Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.
B. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.
C. Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.
D. Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
Câu 44. Đây là kí hiệu của linh kiện nào?
A. Chiết áp.
B. Tụ điện.
C. Cuộn cảm.
D. Điện trở.
Câu 45. Đây là kí hiệu của linh kiện nào?
A. Chiết áp.

B. Tụ điện.
C. Cuộn cảm.
D. Điện trở.
Câu 46. Đơn vị của điện dung là:
A. Fara (F)
B. Henry (H)
C. Ôm ()
D. Oát (W)
Câu 47 Đơn vị của điện cảm là:
A. Fara (F)
B. Henry (H)
C. Ôm ()
D. Oát (W)
Câu 48 Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực:
A. Anôt ( A ); Catôt ( K ).
B. Cực E; cực C; cực B.
C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
D. A1; A2 và G.
Câu 49. Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực:
A. Anôt ( A ); Catôt ( K ).
B. Cực E; cực C; cực B.
C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
D. A1; A2 và G.
Câu 50. Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:
A. Anôt ( A ); Catôt ( K ).
B. Cực E; cực C; cực B.
C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
D. A1; A2 và G.
Câu 51 Triac có các dây dẫn ra là các điện cực:
A. Anôt ( A ); Catôt ( K ).

B. Cực E; cực C; cực B.
C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
D. A1; A2 và G.

Câu 52 Điôt tiếp điểm có chức năng:
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
B. Dùng để chỉnh lưu.
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 53 Điôt tiếp mặt có chức năng:
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
B. Dùng để chỉnh lưu.
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 54. Điôt ổn áp (Zêne) có chức năng:
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
B. Dùng để chỉnh lưu.
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 55. Điôt chỉnh lưu có chức năng:
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
B. Dùng để chỉnh lưu.
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 56. Linh kiện điện tử có 1 tiếp giáp P – N là:
A. Điôt
B. Tranzito
C. Tirixto
D. Triac

Câu 57. Linh kiện điện tử có 2 tiếp giáp P – N là:
A. Điôt
B. Tranzito
C. Tirixto
D. Triac
Câu 58. Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P – N là:
A. Điôt
B. Tranzito
C. Tirixto
D. Triac
Câu 59. Đây là kí hiệu của linh kiện nào:
A. Điôt.
K
A
B. Tirixto.
C. Triac.
D. Điac.
Câu 60. Đây là kí hiệu của linh kiện nào:
A. Điôt.
B. Tirixto.
C. Triac.
D. Điac.
Câu 61. Hình bên là:
A. Kí hiệu của Tranzito PNP.
P N P
B. Kí hiệu của Tranzito NPN.
E
C. Cấu tạo Tranzito PNP.
B
D. Cấu tạo Tranzito NPN.

G

K

A

Câu 62. Hình bên là:
A. Kí hiệu của Tranzito PNP.
E
B. Kí hiệu của Tranzito NPN.
C. Cấu tạo Tranzito PNP.
D. Cấu tạo Tranzito NPN.
Câu 63. Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

N

P
B

C

N

C

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
C. Ổn định điện áp xoay chiều.
D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.

Câu 64. Trong các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào không chính
xác?
A. Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt của điôt
chỉnh lưu.
B. Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt.
C. Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì.
D. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc.
Câu 65. Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điôt là:
A. Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.
B. Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.
C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc.
D. Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.
Câu 66. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
A. Một điôt
B. Hai điôt
C. Ba điôt
D. Bốn điôt
Câu 67. Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng hai điôt và mạch chỉnh
lưu cầu là:
A. Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz.
B. Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau.
C. Các điôt đều chịu điện áp ngược gấp đôi
D. Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc.
Câu 68. Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 69. Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược

chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.
B. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.
C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.
D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.
Câu 70. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?
A. 3 khối
B. 4 khối
C. 5 khối
D. 6 khối
Câu 71. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối
nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?
A. Khối 4 và khối 5.
B. Khối 2 và khối 4.
C. Khối 1 và khối 2.
D. Khối 2 và khối 5.
Câu 72. Trong mạch lọc hình  (hình pi) gồm có:
A. 2 tụ điện và 1 cuộn cảm.
B. 2 cuộn cảm và 1 tụ điện.
C. 2 tụ điện và một điện trở.
D. 2 điện trở và 1 tụ điện.
Câu 73. Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện
tượng gì sẽ xảy ra?
A. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.
B. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.
C. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

D. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.
Câu 74. Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về

phía…
A. catôt của hai điôt.
B. anôt của hai điôt.
C. catôt của bốn điôt.
D. catôt của bốn điôt.
Câu 75. Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể…
A. Mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện.
B. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.
C. Mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở.
D. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.
Câu 76. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật
toán?
A. Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.
B. Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.
C. Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.
D. Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.
Câu 77. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại
điện áp dùng OA?
A. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
C. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
Câu 78. Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp
dùng OA?
A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
B. Thay đổi tần số của điện áp vào.
C. Thay đổi biên độ của điện áp vào.
D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
Câu 79. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R 1 và R2
bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
D. Các tranzito sẽ bị hỏng.
Câu 80. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta
cần phải làm gì?
A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.
B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.
C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.
Câu 81. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng
thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?
A. Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.
B. Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.
C. Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.
D. Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4.
Câu 82. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài
thì phương án tối ưu nhất là:
A. Tăng điện dung của các tụ điện.
B. Giảm điện dung của các tụ điện.
C. Tăng trị số của các điện trở.
D. Giảm trị số của các điện trở.
Câu 83. IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

A. Hai đầu vào và một đầu ra.
B. Một đầu vào và hai đầu ra.
C. Một đầu vào và một đầu ra.
D. Hai đầu vào và hai đầu ra.
Câu 84. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

A. trị số của các điện trở R1 và Rht
B. chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
C. độ lớn của điện áp vào.
D. độ lớn của điện áp ra.
Câu 85. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito
T1 và T2 là do sự…
A. phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.
B. điều khiển của hai điện trở R1 và R2.
C. điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
D. điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
Câu 86. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại
linh kiện điện tử nào?
A. Tranzito, điện trở và tụ điện.
B. Tirixto, điện trở và tụ điện.
C. Tranzito, đèn LED và tụ điện.
D. Tranzito, điôt và tụ điện.
Câu 87. Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
A. Khuếch đại dòng điện một chiều.
B. Khuếch đại điện áp.
C. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.
D. Khuếch đại công suất.
Câu 88. Chức năng của mạch tạo xung là:
A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
Câu 90. Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…
A. ngược dấu và ngược pha nhau.
B. cùng dấu và cùng pha nhau.
C. ngược dấu và cùng pha nhau.

D. cùng dấu và ngược pha nhau.

200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CN 12
001: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Điện trở nhiệt.
B. Điện trở cố định.
C. Điện trở biến đổi theo điện áp.
D. Quang điện trở.
Công dụng của điện trở là:
A. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…
A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.
C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?
A. Điôt, tranzito, tirixto, triac.
B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.
C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.
D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.
Ý nghĩa của trị số điện trở là:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

Công dụng của tụ điện là:
A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
B. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
C. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
D. Vật liệu làm chân của tụ điện.
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tụ điện có điện dung thay đổi được.
B. Tụ điện có điện dung cố định.
C. Tụ điện bán chỉnh.
D. Tụ điện tinh chỉnh.
002: Ý nghĩa của trị số điện dung là:
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.
003: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
C. Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
D. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
004: Trên một tụ điện có ghi 160V – 100  F. Các thông số này cho ta biết điều gì?
A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.
B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.
C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

005: Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?

A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.
B. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.
C. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
D. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.
006: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A. Tụ hóa
B. Tụ xoay
C. Tụ giấy
D. Tụ gốm
007: Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
A. Tụ hóa
B. Tụ xoay
C. Tụ giấy
D. Tụ gốm
008: Công dụng của cuộn cảm là:
A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.
B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.
C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.
D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
009: Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
010: Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.
B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.
011: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.
B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.
C. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.
D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.
012: Công dụng của điện trở:
A. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.
B. Phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Tất cả sai.
D. Tất cả đúng.
013: Cấu tạo của tụ điện:
A. Dùng dây kim loại, bột than.
B. Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.
C. Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.
D. Câu a, b,c đúng
014: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng
của điện trở là.
A. 34×102 KΩ ±5%.
B. 34×106 Ω ±0,5%.
C. 23×102 KΩ ±5%.
D. 23×106Ω ±0,5%.
015: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của
điện trở là.
A. 18 x104 Ω ±0,5%.
B. 18 x104 Ω ±1%.
C. 18 x103 Ω ±0,5%.
D. 18 x103 Ω ±1%.
016: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của

điện trở là.
A. 32 x104 Ω ±10%.
B. 32 x104 Ω ±1%.
C. 32 x104 Ω ±5%.
D. 32 x104 Ω ±2%.

017: Một điện trở có giá trị 72×108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:
A. tím, đỏ, xám, kim nhũ
B. tím, đỏ, xám, ngân nhũ
C. xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ
D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ
9
018: Một điện trở có giá trị 56×10 Ω ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.
A. xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ
B. xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ
C. xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ
D. xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ
019: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở
đó là:
A. 2%
B. 5%
C. 10%
D. 20%
020: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
C. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
D. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.
021: Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Điôt ổn áp (Điôt zene).
B. Điôt chỉnh lưu.
C. Tranzito.
D. Tirixto.
022: Tranzito là linh kiện bán dẫn có…
A. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).
C. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).
D. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
023: Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi…
A. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp U CE < 0 (với UCE là điện áp giữa
hai cực colectơ (C), emitơ (E))
B. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp U CE > 0 (với UCE là điện áp giữa
hai cực colectơ (C), emitơ (E))
C. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp U CE < 0 (với UCE là điện áp
giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
D. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp U CE > 0 (với UCE là điện áp
giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
024: Người ta phân Tranzito làm hai loại là:
A. Tranzito PPN và Tranzito NPP.
B. Tranzito PNP và Tranzito NPN.
C. Tranzito PPN và Tranzito NNP.
D. Tranzito PNN và Tranzito NPP.
025: Tirixto chỉ dẫn điện khi…
A. UAK > 0 và UGK > 0. B. UAK < 0 và UGK < 0.
C. UAK > 0 và UGK < 0. D. UAK < 0 và
UGK > 0.
026: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…
A. UAK �0.
B. UGK �0.

C. UAK �0.
D. UGK = 0.
027: Hãy chọn câu Đúng.
A. Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.
B. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.
C. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.
D. Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.
028: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
A. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.
B. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.
C. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.
D. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

029: Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…
A. Hai hàng chân hoặc một hàng chân.
B. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.
C. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.
D. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.
030: Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tirixto.
B. Tranzito.
C. Triac.
D. Điac
031: Tirixto thường được dùng…
A. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.
B. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…
C. Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.
D. Để ổn định điện áp một chiều.
032: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Tranzito loại NPN
B. Tranzito loại PNP
C. Tranzito loại NNP
D. Tranzito loại PPN
033: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tranzito loại NPN
B. Tranzito loại PNP
C. Tranzito loại NNP
D. Tranzito loại PPN
034: Công dụng của Điôt bán dẫn:
A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
C. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.
D. Dùng để điều khiển các thiết bị điện
035: Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
C. Ổn định điện áp xoay chiều.
D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
036: Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
A. Một điôt
B. Hai điôt
C. Ba điôt
D. Bốn điôt
037: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược
chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.
B. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.
C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.
D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

038: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?
A. 3 khối
B. 4 khối
C. 5 khối
D. 6 khối
039: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối
nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?
A. Khối 4 và khối 5.
B. Khối 2 và khối 4.
C. Khối 1 và khối 2.
D. Khối 2 và khối 5.
040: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì
sẽ xảy ra?
A. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.
B. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.
C. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.
D. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.
041: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện
áp dùng OA?
A. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
C. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
042: Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng
OA?
A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
B. Thay đổi tần số của điện áp vào.
C. Thay đổi biên độ của điện áp vào.

D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
043: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R 1 và R2 bằng
các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
B. Mạch sẽ không còn hoạt động được
nữa.
C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
D. Các tranzito sẽ bị hỏng.
044: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần
phải làm gì?
A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.
B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.
C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.
045: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng
thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?
A. Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.
B. Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.
C. Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.
D. Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4.
046: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì
phương án tối ưu nhất là:
A. Tăng điện dung của các tụ điện.
B. Giảm điện dung của các tụ điện.
C. Tăng trị số của các điện trở.
D. Giảm trị số của các điện trở.
047: IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
A. Hai đầu vào và một đầu ra.
B. Một đầu vào và hai đầu ra.
C. Một đầu vào và một đầu ra.

D. Hai đầu vào và hai đầu ra.
048: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
A. Trị số của các điện trở R1 và Rht
B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
C. Độ lớn của điện áp vào.
D. Độ lớn của điện áp ra.
049: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T 1
và T2 là do sự…
A. Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.
B. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.
C. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
D. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
050: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh
kiện điện tử nào?
A. Tranzito, điện trở và tụ điện.
B. Tirixto, điện trở và tụ điện.
C. Tranzito, đèn LED và tụ điện.
D. Tranzito, điôt và tụ điện.
051: Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
A. Khuếch đại dòng điện một chiều.
B. Khuếch đại điện áp.
C. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.
D. Khuếch đại công suất.

052: Chức năng của mạch tạo xung là:
A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

053: Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…
A. Ngược dấu và ngược pha nhau.
B. Cùng dấu và cùng pha nhau.
C. Ngược dấu và cùng pha nhau.
D. Cùng dấu và ngược pha nhau.
054: Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển
A. Điều khiển các thông số của thiết bị
B. Điều khiển các thiết bị dân dụng
C. Điều khiển các trò chơi giải trí
D. Điều khiển tín hiệu
055: Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:
A. Mạch tạo xung
B. Tín hiệu giao thông
C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp
D. Điều khiển bảng điện tử
056: Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:
A. 2 loại mạch
B. 3 loại mạch
C. 4 loại mạch
D. 5 loại mạch
057: Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …… của các ……
A. tín hiệu – tần số
B. biên độ – tần số
C. trạng thái – tín hiệu
D. đối tượng – tín hiệu
058: Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng:
A. Nhận lệnh  Xử lí  Tạo xung  Chấp hành
B. Nhận lệnh  Xử lí  Khuếch đại  Chấp hành
C. Đặt lệnh  Xử lí  Khuếch đại  Ra tải
D. Nhận lệnh  Xử lí  Điều chỉnh  Thực hành

059: Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau :
A. Máy bơm nước.
B. Tủ lạnh.
C. Quạt bàn.
D. Máy mài.
060: Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là:
A. Thay đổi vị trí stato
B. Thay đổi Roto
C. Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
D. Điều khiển tần số dòng điện đưa vào động cơ
061: Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều
một pha:
A. Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Thay đổi số vòng dây Stator
D. Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở
062: Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp:
A. Thay đổi số vòng dây của Stato
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ D. Cả 3 phương pháp
063: Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ :
A. Tăng, giảm thời gian dẫn
B. Tăng, giảm trị số dòng điện
C. Tăng, giảm trị số điện áp
D. Tăng, giảm tần số nguồn điện
064: Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều
một pha:
A. Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Thay đổi số vòng dây Stator

D. Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở
065: Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở:
A. Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin
C. Xử lý tin
D. Nhận thông tin
066: Hãy chọn đáp án sai
A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.

B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin
cần thiết.
C. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.
D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.
067: Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:
A. 4 khối B. 3 khối
C. 6 khối
D. 7 khối
Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm:
A. 4 khối B. 3 khối
C. 5 khối
D. 6 khối
068: Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là:
A. Nhận thông tin
B. Nguồn thông tin
C. Xử lí tin
D. Đường truyền
069: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm:
A. Phần phát thông tin.
B. Phát và truyền thông tin.
C. Phần thu thông tin.

D. Phát và thu thông tin.
070: Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch khuyếch đại công suất
B. Mạch trung gian kích
C. Mạch âm sắc
D. Mạch tiền khuyếch đại
071: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là:
A. Tín hiệu âm tần B. Tín hiệu cao tần C. Tín hiệu trung tần D. Tín hiệu ngoại sai
072: Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất:
A. Cùng tần số B. Cùng biên độ C. Cùng pha
D. Cùng tần số, biên độ
073: Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo )nếu một tranzito bị hỏng
A. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ
B. Mạch vẫn hoạt động bình thường
C. Mạch ngừng hoạt động
D. Tín hiệu không được khuyếch đại
074: Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm:
A. Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần
B. Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần
khuyếch đại tới một trị số nhất định.
C. Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.
D. Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.
075: Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm:
A. 6 khối
B. 5 khối
C. 4 khối
D. 7 khối
076: Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch âm sắc
B. Mạch khuyếch đại trung gian

C. Mạch khuyếch đại công suất
D. Mạch tiền khuếch đại
077: Máy tăng âm thường được dùng:
A. Khuếch đại tín hiệu âm thanh
B. Biến đổi tần số
C. Biến đổi điện áp
D. Biến đổi dòng điện
078: Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để
phát ra loa?
A. Khối mạch khuếch đại công suất.
B. Khối mạch tiền khuếch đại.
C. Khối mạch âm sắc.
D. Khối mạch khuếch đại trung gian
079: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:
A. Tín hiệu âm tần.
B. Tín hiệu cao tần.
C. Tín hiệu trung tần.
D. Tín hiệu ngoại sai.
080: Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều
chỉnh:
A. Trị số điện dung của tụ điện
B. Điện áp

C. Dòng điện
D. Điều chỉnh điện trở
081: Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:
A. Tín hiệu cao tần
B. Tín hiệu âm tần
C. Tín hiệu trung tần

D. Tín hiệu âm tần, trung tần
082: Ở máy thu thanh tín hiệu ra của khối tách sóng là:
A. Tín hiệu một chiều
B. Tín hiệu xoay chiều C. Tín hiệu cao tần
D. Tín hiệu
trung tần
083: Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm:
A. 8 khối
B. 6 khối
C. 5 khối
D. 4 khối
084: Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng:
A. 465 Hz
B. 565 kHz
C. 565 Hz
D. 465 kHz
085: Chọn câu đúng.
A. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi
theo tín hiệu cần truyền đi.
B. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
C. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi
theo tín hiệu cần truyền đi.
D. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
086: Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là:
A. Tín hiệu cao tần
B. Tín hiệu một chiều
C. Tín hiệu âm tần
D. Tín hiệu trung tần
087: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:
A. Xử lý tín hiệu.

B. Mã hóa tín hiệu.
C. Truyền tín hiệu.
D. Điều chế tín hiệu.
088: Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:
A. Được xử lí độc lập
B. Được xử lí chung
C. Tuỳ thuộc vào máy thu
D. Tuỳ thuộc vào máy phát
089: Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:
A. Đỏ, lục, lam
B. Xanh, đỏ, tím
C. Đỏ, tím, vàng
D. Đỏ, lục, vàng
090: Các khối cơ bản của máy thu hình gồm:
A. 7 khối
B. 8 khối
C. 6 khối
D. 5 khối
091: Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm:
A. 6 khối
B. 7 khối
C. 5 khối
D. 4 khối
092: Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia
A. Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..
B. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.
C. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.
D. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.
093: Lưới điện quốc gia có chức năng:
A. Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.

B. Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.
C. Làm tăng áp
D. Hạ áp
094: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp
A. 66KV
B. 35KV
C. 60KV
D. 22KV
095: Lưới điện phân phối có cấp điện áp:
A. 35KV
B. 66KV
C. 110KV
D. 220KV
096: Ở nước ta cấp điện áp cao nhất là:

A. 500KV
B. 800KV
C. 220KV
D. 110KV
097: Chức năng của lưới điện quốc gia là:
A. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.
B. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ.
C. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.
D. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.
098: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.
B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.
C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.
D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện.

099: Hệ thống điện quốc gia gồm:
A. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.
B. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.
C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.
D. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.
100: Mạng điện sản xuất qui mô nhỏ là mạng điện mà:
A. Công suất tiêu thụ khoảng vài trăm kW trở lên
B. Công suất tiêu thụ khoảng vài chục kW trở xuống
C. Công suất tiêu thụ trong khoảng vài chục kW đến vài trăm kW
D. Công suất tiêu thụ trong khoảng vài kW đến vài chục kW
101: Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện
hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:
A. Nâng cao dòng điện
B. Nâng cao điện áp
C. Nâng cao công suất máy phát
D. Cả 3 phương án trên
102: Khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha:
A. Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.
B. Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.
C. Là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha.
D. Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.
103: Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:
A. Cơ năng thành điện năng
B. Điện năng thành cơ năng
C. Nhiệt năng thành cơ năng
D. Quang năm thành cơ năng
104: Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha:
A. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Dựa trên nguyên lý lực điện từ
C. Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ

D. Cả ba đáp án đều đúng
105: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:
A. Điện áp của nguồn và tải
B. Điện áp của nguồn
C. Điện áp của tải
D. Cách nối của nguồn
106: Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải:
A. Giảm xuống
B. Tăng lên
C. Không đổi
D. Bằng không
107: Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại
là:
A. Không đổi
B. Tăng lên
C. Bằng không
D. Giảm xuống
108: Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V – 100W nối vào nguồn ba pha có
Ud = 380v; IP và Id là các giá trị nào sau đây:
A. IP = 0,45A ; Id = 0,45A
B. IP = 0,35A ; Id = 0,45A
C. IP = 0,5A ; Id = 0,5A
D. IP = 0,75A ; Id = 0,5A

109: Nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5,
RB = 12,5, RC = 25 dòng điện trong các pha là giá trị nào:
A. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 5A
B. IA = 10A ; IB = 7,5A ; IC = 5A
C. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 20A

D. IA = IB = 15A ; IC = 10A
110: Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì:
A. Id = IP ; Ud = 3 UP
B. Id = IP ; Ud = UP
C. Id = 3 IP ; Ud = UP
111: Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì:
A. Id = 3 IP ; Ud = UP

D. Id =

3 IP ; Ud =

3 UP

B. Id = IP ; Ud = 3 UP
D. Id = 3 IP ; Ud = 3 UP

C. Id = IP ; Ud = UP
112: Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạchd diện ba pha ba dây với Ud = 380V cách mắc
nào là đúng:
A. Măc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.
B. Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
C. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
D. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.
113: Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Cách mắc nào
dưới đây là đúng:
A. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.
B. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
C. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.
D. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

114: Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A. Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian.
B. Có chiều luôn thay đổi.
C. Có trị số luôn thay đổi.
D. Có chiều và trị số không đổi.
115: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:
A. Máy phát điện xoay chiều
B. Động cơ đốt trong
C. Máy biến thế
D. Pin hay ắc qui
116: Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai.
A. Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)
B. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)
C. Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)
D. Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)

117: Chọn câu sai:
A. Nối tam giác

Ud  U p

B. Nối hình sao

I d  3I p

, nối tam giác

C. Nối tam giác

I d  3I p

, trong cách mắc hình sao

, nối hình sao

U  3U

Id  I p

.

Ud  U p

U U

.
Id  I p

.

p
p
D. Nối hình sao d
, nối tam giác d
.
118: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :
A. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.
B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.

C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
D. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
119: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là:
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Tất cả đều đúng
120: Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:
A. 2 dây
B. 3dây
C. 4 dây
D. Tất cả đều sai
121: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây Ud là:
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Điện áp giữa hai dây pha.
122: Hãy giải thích vì sao nguồn điện ba pha thường được nối hình sao có dây trung tính ?
A. Tạo ra hai cấp điện áp khác nhau.
B. Thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện điện.
C. Giữ cho điện áp trên các pha tải ổn định.
D. Cả ba ý trên.
123: Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho
biết Id = 80A. Cường độ dòng điện pha có giá trị nào sau đây:
A. 64,24A
B. 46,24A
C. 46,24mA
D. 64,24mA
124: Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho
biết Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây:

A. 8,21Ω
B. 7.25 Ω
C. 6,31 Ω
D. 9,81 Ω
125: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha
có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây:
A. IP = 38A, Id = 22A.
B. IP = 38A, Id = 65,8A.
C. IP = 65,8A, Id = 38A. D. IP = 22A, Id = 38A.
126: Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện 3 pha có
UP = 220V. IP và Id là giá trị nào sau đây:
A. IP = 38A, Id = 22A.
B. IP = 22A, Id = 38A.
C. IP = 22A, Id = 22A.
D. IP = 38A, Id = 38A.
127: Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 20Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có U d
= 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây:
A. IP = 19A, Id = 11A.
B. IP = 11A, Id = 19A.
C. IP = 19A, Id = 19A
D. IP = 11A, Id = 11A.
128: Việc đấu sao hay tam giác của tải ba pha phụ thuộc vào :
A. Điện áp tải.
B. Điện áp của nguồn và tải.
C. Cách nối của nguồn.
D. Điện áp nguồn.
129: Nguồn 3 pha đối xứng có Ud=220V. Tải nối hình sao với R A=12,5Ω, RB=12,5Ω, RC=25Ω.
Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây:
A. IA=10(A); IB=15(A); IC=20(A).
B. IA=10(A); IB=7,5(A); IC=5(A).

C. IA=10(A); IB=10(A); IC=5(A).
D. IA=10(A); IB=20(A); IC=15(A).
130: Khi tải nối sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt lên tải của 2
pha còn lại như thế nào:
A. Không đổi.
B. Giảm xuống.
C. Tăng lên.
D. Bằng 0.
131: Nếu tải nối tam giác mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:

A. 2 dây
B. 3dây
C. 4 dây
D. Tất cả đều sai
132: Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có U d = 380V. Ip và
Id có giá trị nào sau đây:
A. Ip = 0,45A; Id=0,45A. B. Ip = 0,5A; Id=0,45A.
C. Ip = 0,35A; Id=0,45A. D. Ip = 0,5A; Id=0,75A.
133: Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây:
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Điện áp giữa hai dây pha
134: Máy biến áp là:
A. Máy điện dùng biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số dòng điện.
B. Máy điện dùng biến đổi điện áp và tần số dòng điện.
C. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp
D. Máy biến đổi dòng điện.
135: Lõi thép của máy biến áp gồm nhiều lá thép kỹ thuật điện mỏng, sơn cách điện, ghép

chặt lại nhằm.
A. Giảm dòng điện phu cô trong lõi thép.
B. Đảm bảo độ bền cho các lá thép
C. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy
D. Cả 3 phương án
136: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là:
A. Cùng là máy điện xoay chiều có lõi thép và dây quấn.
B. Cùng là máy điện động.
C. Cùng là máy điện tĩnh
D. Khi hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.
137: Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây:
A. Tần số của dòng điện
B. Điện áp
C. Cường độ dòng điện
D. Điện áp và cường độ dòng điện.
138: Cách nối dây của biến áp ba pha nào làm cho hệ số biến áp dây lớn nhất:
A. Nối Y/
B. Nối Y/Y
C. Nối /Y
D. Nối /
139: Máy biến áp hoạt động dựa trên:
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Từ trường quay
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.
D. Hiện tượng lực tương tác điện từ giữa từ trường quay và dòng điện cảm ứng.
140: Khi sử dụng biến áp không cần quan tâm đến đại lượng nào ?
A. Tần số dòng điện của nguồn.
B. Điện áp của nguồn điện
C. Công suất định mức của biến áp
D. Không có đáp án đúng

141: Các lá thép kĩ thuật điện của lõi thép máy biến áp cần phải được phủ lớp cách điện ở
hai mặt trước khi ghép lại với nhau nhằm mục đích:
A. Đảm bảo độ bền cho các là thép
B. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy
C. Giảm dòng phu-cô trong lõi thép
D. Cả ba phương án trên
142: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là ở chỗ:
A. Cùng là máy điện xoay chiều
B. Cùng thuộc loại máy điện
C. Cũng có lõi thép và dây quấn
D. Cả ba phương án trên
143: Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy biến áp ba pha là:
A.
B.
C.
D. Tất cả đều sai.

144: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp 3 pha và các máy điện xoay chiều 3 pha
khác là ở chổ:
A. Làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ B. Cùng là máy điện xoay chiều
C. Cũng có lõi thép và dây quấn.
D. Cả 3 phương án trên
145: Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 1500 vòng, dây
quấn thứ cấp 50 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Y o, và được cấp bởi
nguồn điện 3 pha 4 dây có điện áp 380/220V. Hệ số biến áp dây và hệ số biến áp pha là giá trị
nào sau đây:
A. Kp=30 và Kd=17,3.
B. Kp=17,3 và Kd=30. C. Kp=35 và Kd=17,3. D. Kp=35 và Kd=17.

146: Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 1500 vòng, dây
quấn thứ cấp 50 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Y o, và được cấp bởi
nguồn điện 3 pha 4 dây có điện áp 380/220V. Điện áp pha và điện áp dây của cuộn thứ cấp là
giá trị nào sau đây:
A. Up2=25V, Ud2=19.5
B. Up2=19,5V, Ud2=25V
C. Up2=21,99, Ud2=12,7V
D. Up2=12,7V, Ud2=21,99V
147: Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 11000 vòng, dây
quấn thứ cấp 200 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Y o, và được cấp bởi
nguồn điện 3 pha có Ud=22Kv. Hệ số biến áp dây và hệ số biến áp pha là giá trị nào sau đây:
A. Kp=29, Kd=52,15. B. Kp=52,15, Kd=29. C. Kp=55, Kd=31.75. D. Kp=31,75, Kd=55
148: Một máy biến áp 3 pha đấu Y / Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:
A. Kd = Kp
B. Kd = Kp
C. Kd = 3 Kp
D. Kd = Kp
149: Một máy biến áp 3 pha đấu Yo /∆, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:
A. Kd = Kp
B. Kd = 3 Kp
C. Kd = Kp
D. Kd = Kp
150: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ
động cơ ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
151: Một máy biến áp 3 pha đấu ∆/Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:
A. Kd = Kp

B. Kd = Kp
C. Kd = 3 Kp
D. Kd = Kp
152: Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 11000 vòng, dây
quấn thứ cấp 200 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Y o, và được cấp bởi
nguồn điện 3 pha có Ud=22Kv. Điện áp pha và điện áp dây của cuộn thứ cấp là giá trị nào sau
đây
A. A. Up2=400V, Ud2=692,8V.
B. Up2=692,8, Ud2=400V.
C. Up2=380V, Ud2=220V.
D. Up2=220V, Ud2=380.
153: Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có:
A. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Tốc độ quay của Rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường
D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.
154: Điểm giống nhau của máy phát điện và động cơ điện là:
A. Cấu tạo chung đều có hai phần tĩnh và phần động.
B. Cùng là máy biến đổi điện năng thành cơ năng.
C. Cùng là máy biến đổi cơ năng thành điện năng.
D. Các đáp án đều sai.
155: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ quay
của từ trường quay là vì:
A. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn rôto
B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quân stato.

C. Có sự tổn hao điện năng trong dây stato.
D. Có sự tổn hao điện năng trong dây rôto.
156: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện

cho việc:
A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện, cấu tạo của động cơ, thay đổi chiều quay
của động cơ.
B. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện.
C. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.
D. Thay đổi chiều quay của động cơ.
157: Động cơ điện có thể bị cháy khi nào ?
A. Điện áp của nguồn điện quá cao hay quá thấp so với điện áp định mức của động cơ.
B. Điện áp của nguồn bằng điện áp định mức của động cơ.
C. Điện áp của nguồn lớn hơn điện áp định mức của động cơ 10V
D. Điện áp của nguồn nhỏ hơn điện áp định mức của động cơ 10V
158: Các máy điện nào có thể dùng thay thế cho nhau ?
A. Máy phát điện và động cơ điện.
B. Động cơ điện và máy biến áp.
C. Máy phát điện và máy biến áp.
D. Không thể thay thế cho nhau được.
159: Trên nhãn động cơ không đồng bộ ba pha có ghi /Y; 220V/380V; 3000 vòng/phút;
cos = 1,2 đại lượng nào ghi sai:
A. Hệ số công suất
B. Điện áp định mức
C. Tốc độ quay của rôto
D. Không có đại lượng nào ghi sai
160: Hệ số trượt trong động cơ không đồng bộ ba pha được xác định theo biểu thức nào sau
đây:
A. s =
B. s =
C. s =
D. s =
161: Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc:
A. Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

B. Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường
D. Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường
162: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ
trường quay là vì:
A. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato
B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto
C. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato
D. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rôto
163: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện
cho việc:
A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện.
B. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.
C. Thay đổi chiều quay của động cơ.
D. Cả ba phương án trên.
164: Sở dĩ gọi động cơ không đồng bộ vì tốc độ:
A. n = n1
B. n > n1
C. n < n1
D. Tất cả đều sai
165: Với tần số f = 50 Hz nếu P = 2 thì tốc độ từ trường là:
A. n1 = 1000 vòng/phút B. n1 = 2000 vòng/phút
C. n1 = 1500 vòng/phút D. n1 = 750 vòng/phút
166: TIRIXTO cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi
A. UA> UK và UG>UK
B. UA> UK và UK>UG
C. UA> UK và UA>UG
D. UA> UK và UGK<0 167: TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
168: Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P-N
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
169: Tụ điện được phân thành mấy loại
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
170: Nếu căn cứ vào trị số thì điện trở được phân thành.
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
171: Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R.
A. Giảm
B. Tăng
C. Giữ nguyên
D. Cả ba đều sai
172: Một điện trở năm vòng màu, thứ tự các vòng màu như sau(vàng, tím, đen, xanh lục,
vàng kim), giá trị của điện trở đó là?
A. 47×103 KΩ ±5%.
B. 470×105 Ω ±0,5%.
C. 47×102 KΩ ±5%.

D. 47×106Ω ±0,5%.
173: Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương
đương có trị số
A. Giảm phân nửa.
B. Tăng gấp hai.
C. Giảm một trị số nào đó.
D. Tăng một trị số nào đó.
174: Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong.
A. Cuộn cảm
B. Tụ điện
C. Điện trở
D. Điốt
175: Trên một tụ điện có ghi 474K, giá trị điện dung của tụ là?
A. 47 x 104pF sai số 10%.
C. 47 x 104pF sai số 5%
4
B. 47 x 10 µF sai số 10%
D. 47 x 104µF sai số 5%

176: Theo công nghệ chế tạo, điốt được phân thành.
A. 2 loại.
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.
177: Để kiểm tra giá trị của điện trở, ta dùng.
A. Ôm kế
B. Oát kế
C. Vôn kế
D. Ampe kế

178: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng
của điện trở là.
A. 34×102 KΩ ±5%.
B. 34×106 Ω ±0,5%.
C. 23×102 KΩ ±5%.
D. 23×106Ω ±0,5%.
179: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: xanh lam, đỏ, xanh lục, ngân nhũ. Trị số
đúng của điện trở là.
A. 62×105Ω ±10%.
B. 62×105Ω ±5%.
C. 62×105Ω ±1%.
D. 62×105Ω ±0,5%.
180: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: tím, đen, trắng, đỏ. Trị số đúng của điện trở
là.
A. 70 x103 MΩ ±2%.
B. 70 x109Ω ±20%.
C. 70 x103 MΩ ±10%.
D. 70 x103 MΩ ±5%.
181: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lam, xám, nâu. Trị số đúng của
điện trở là.
A. 46 x102 MΩ ±1%.
B. 46 x108 Ω ±10%.
8
C. 46 x10 Ω ±2%.
D. 46 x102 MΩ ±5%.
182: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của
điện trở là.
A. 18 x104 Ω ±0,5%.
B. 18 x104 Ω ±1%.
C. 18 x103 Ω ±0,5%.

D. 18 x103 Ω ±1%.
183: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của
điện trở là.
A. 32 x104 Ω ±10%.
B. 32 x104 Ω ±1%.
C. 32 x104 Ω ±5%.
D. 32 x104 Ω ±2%.
184: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: tím, vàng, xanh lam, không ghi vòng màu.
Trị số đúng của điện trở là.
A. 74 x106 Ω ±20%.
B. 74 x106 Ω ±10%.
5
C. 74 x10 Ω ±20%.
D. 74 x105 Ω ±10%.
185: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, xanh lam, tím, đỏ. Trị số đúng của điện
trở là.
A. 36×104 KΩ ±2%.
B. 36×103Ω ±5%.
C. 36×107Ω ±10%.
D. 36×107Ω ±20%.
186: Một điện trở có giá trị 47×103Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.
A. vàng, tím, cam, kim nhũ.
B. vàng, tím, cam, ngân nhũ.
C. vàng, tím, đỏ, kim nhũ.
D. vàng, tím, đỏ, ngân nhũ.
187: Một điện trở có giá trị 54×103 KΩ ±0,5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.
A. xanh lục, vàng, xanh lam, xanh lục.
B. xanh lục, vàng, xanh lam, đỏ.
C. xanh lục, vàng, xanh lam, ngân nhũ.
D. xanh lục, vàng, xanh lam, không ghi

vòng màu.
188: Một điện trở có giá trị 66×107Ω ±2%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.
A. xanh lam, xanh lam, tím, đỏ.
B. xanh lam, xanh lam, tím, nâu.
C. xanh lục, xanh lục, tím, đỏ.
D. xanh lục, xanh lục, tím, nâu.
2
189: Một điện trở có giá trị 34×10 MΩ ±1%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

Video liên quan