articlewriting1 1

Giải Looking Back SGK Unit 4 Tiếng Anh 8 mới

Học tập
Lựa chọn câu để xem giải thuật nhanh hơn

LOOKING BACK

Bài 1

Video hướng dẫn giải

Task 1. Complete the sentences with the words from the box.

( Hoàn thành những câu với những từ từ trong khung. )

cutlery generations wrap
worshipping host respect

1. We should our customs and traditions .
2. A lot of countries in the world have the tradition of their ancestors .
3. You shouldn’t a gift in black or white paper .
4. In a lot of countries, the usually invites everybody to start eating .
5. In Viet Nam, the we mostly use is chopsticks
6. For, my family has visited this pagoda .

Phương pháp giải:

cutlery generations
host respect

– cutlery ( n ) : dụng cụ siêu thị nhà hàng
– generations ( n ) : thế hệ
– wrap ( v ) : gói, bọc lại
– worshipping ( V-ing ) : thờ cúng
– host ( n ) : chủ nhà
– respect ( v ) : tôn trọng

Lời giải chi tiết:

1. respect 2. worshipping 3. wrap
4. host 5. cutlery 6. generations

1. We should respect our customs and traditions.

( Chúng ta nên tôn trọng phong tục và truyền thống lịch sử của tất cả chúng ta. )

2. A lot of countries in the world have the tradition of worshipping their ancestors.

( Nhiều vương quốc trên quốc tế có truyền thống lịch sử thờ cúng tổ tiên. )

3. You shouldn’t wrap a gift in black or white paper.

( Bạn không nên gói quà trong giấy màu đen hoặc màu trắng. )

4. In a lot of countries, the host usually invites everybody to start eating.

( Ở nhiều vương quốc, chủ nhà thường mời mọi người khởi đầu bữa ăn. )

5. In Viet Nam, the cutlery we mostly use is chopsticks.

( Ở Nước Ta, bộ đồ ăn mà tất cả chúng ta thường dùng nhất là đũa. )

6. For generations, my family has visited this pagoda.

( Theo tiếp thị quảng cáo, mái ấm gia đình tôi đã thăm ngôi chùa này. )

Bài 2

Video hướng dẫn giải

Task 2. Write sentences with the following expressions.

( Viết câu với những thành ngữ sau. )
there’s a tradition that
according to tradition
follow the tradition of
break with tradition by
have the custom of
1. ______________________
2. ______________________
3. ______________________
4. ______________________
5. ______________________

Lời giải chi tiết:

1. There is a tradition that people usually visit the pagoda in the mid-month.

( Có một truyền thống cuội nguồn là người ta hay đi chùa vào giữa tháng. )

2. According to tradition, people get together on the Tet holiday.

( Theo truyền thống lịch sử, người ta tụ họp nhau vào ngày Tết. )

3. People follow the tradition of visiting relatives on Tet holiday.

( Người ta vẫn giữ truyền thống cuội nguồn thăm người thân trong gia đình vào ngày Tết. )

4. People break the tradition by not decorating houses on Tet holiday.

( Người ta phá vỡ tiếp thị quảng cáo bằng việc không trang trí nhà cửa vào ngày Tết. )

5. My family have the custom of having dinner together.

( Gia đình tôi có phong tục là dùng cơm tối cùng nhau. )

Bài 3

Video hướng dẫn giải

Task 3. Complete the following wordwebs with the customs and traditions you know or have learnt.

( Hoàn thành những lưới từ sau với phong tục và truyền thống lịch sử mà em biết hoặc học được. )

unit 4 hinh 39 ta 8 m

Lời giải chi tiết:

– Family customs and traditions: (Phong tục và truyền thống gia đình:)

+ have dinner together ( ăn tối cùng nhau )
+ go to the cinema at weekends ( đi xem phim vào cuối tuần )
+ visit relatives at weekends ( tới thăm họ hàng vào cuối tuần )
+ celebrate birthdays of family members ( tổ chức triển khai sinh nhật cho những thành viên trong mái ấm gia đình )

– Social customs and traditions: (Phong tục và truyền thống xã hội:)

+ have fireworks on New Year’s Eve ( bắn pháo hoa vào đêm giao thừa )
+ decorate the house for Tet ( trang trí nhà cửa đón Tết )
+ bring presents when visiting someone’s house ( mang theo quà khi đến thăm nhà ai đó )

Bài 4

Video hướng dẫn giải

Task 4. Complete the sentences. using  should  or shouldn’t and a verb from the box.

( Hoàn thành câu, sử dụng should hoặc shouldn’t và một động từ từ trong khung. )

use                        break                           wait                      touch                            follow

1. In Viet Nam you for the eldest person to sit before you sit down .
2. In Viet Nam you only the first name to address people older than you .
3. You your promise to the children .
4. If you are Vietnamese, you your customs and traditions .
5. You another person’s head because it’s disrespectful .

Phương pháp giải:

– use ( v ) ; sử dụng
– break ( v ) : làm vỡ
– wait ( v ) : chờ đón
– touch ( v ) : chạm
– follow ( v ) : làm theo

Lời giải chi tiết:

1. should wait 2. shouldn’t use 3. shouldn’t break
4. should follow 5. shouln’t touch  

 1. In Viet Nam you should wait for the eldest person to sit before you sit down.

( Ở Nước Ta, bạn nên chờ người lớn tuổi nhất ngồi trước khi bạn ngồi. )

2. In Viet Nam you shouldn’t use only the first name to address people older than you.

( Ở Nước Ta, bạn không nên chỉ dùng tên để gọi người lớn tuổi hơn bạn. )

3. You shouldn’t break your promise to the children.

( Bạn không nên thất hứa với trẻ con. )

4. If you are Vietnamese, you should follow your customs and traditions.

( Nếu bạn là người Nước Ta, bạn nên theo phong tục và truyền thống cuội nguồn của bạn. )

5. You shouldn’t touch another person’s head because it’s disrespectful.

( Bạn không nên chạm vào đầu người khác vì nó thật không tôn trọng. )

Bài 5

Video hướng dẫn giải

Task 5. Underline one mistake in each of the following sentences. Correct it.

( Gạch dưới một lỗi trong mỗi câu. Sửa nó. )
1. When you visit a temple in Thailand, you has to follow some important customs .
2. People should wear short shorts and tank tops. This is disrespectful .
3. People can wear sandals, but these have to has a strap around the back .
4. People should to lower their voice inside the temple .
5. Women have avoid touching monks .

Lời giải chi tiết:

1. has to → have to 2. should → shouldn’t
3. have to has → have to have 4. should to → should
5. have avoid → have to avoid  

1. has to → have to

When you visit a temple in Thailand, you have to follow some important customs.

( Khi đến thăm một ngôi đền ở Xứ sở nụ cười Thái Lan, bạn phải tuân thủ một số ít phong tục quan trọng. )

Giải thích: Với chủ ngữ là ‘you’, động từ phải chia theo chủ ngữ là ‘have to’.

2. should → shouldn’t

People shouldn’t wear short shorts and tank tops. This is disrespectful.

( Mọi người không nên mặc quần soóc ngắn và áo ba lỗ. Điều này bộc lộ sự thiếu tôn trọng. )

Giải thích: Câu này sai về nghĩa, nên chúng ta phải sửa should → shouldn’t.

3. have to has → have to have

People can wear sandals, but these have to have a strap around the back.

( Mọi người hoàn toàn có thể đi dép, nhưng phải có quai hậu. )

4. should to → should

People should lower their voice inside the temple.

( Mọi người nên nói nhỏ khi ở trong đền. )

5. have avoid → have to avoid

Women have to avoid touching monks.

( Phụ nữ phải tránh chạm vào những nhà sư. )

Bài 6

Video hướng dẫn giải

Task 6. GAME: WHAT SHOULD I DO?

In small groups, take turns to choose one of these scenarios for each other. Once everyone has had a turn at answering, vote for the person who gave the best advice.

( Trò chơi : Tôi nên làm gì ?
Trong những nhóm nhỏ, lần lượt chọn một trong những viễn cảnh cho mỗi cái. Khi mọi người lần lượt vấn đáp, chọn cho người đưa ra lời khuyên hay nhất. )

unit 4 hinh 42 ta 8 m

Lời giải chi tiết:

– I have been invited to dinner with a British family .
( Tôi được mời đến dùng bữa tối với một mái ấm gia đình người Anh. )
-> You should go there on time .
( Bạn nên đi đúng giờ. )
– I am going to visit a pagoda in Vietnam .
( Tôi sẽ đi thăm viếng chùa ở Nước Ta. )
-> You should lower your voice in pagoda .
( Bạn nên nói khẽ khi ở trong chùa. )
– I am going to Nhật Bản to stay with my Japanese friend .
( Tôi sẽ đi Nhật ở cùng người bạn Nhật của tôi. )
-> You should take off shoes before enter Japanese house .
( Bạn nên cởi giày trước khi vào một ngôi nhà Nhật. )
– I want to join in the Tet celebrations .
( Tôi muốn tham gia vào lễ Tết. )
-> You should exchange best wishes with people .
( Bạn nên trao đổi lời chúc mừng với mọi người. )

Từ vựng

1. audio icon

2. audio icon

3. audio icon

4. audio icon

5. audio icon

Loigiaihay.com