articlewriting1 1

Nguyên tử của nguyên tố r có 56 electron và 81 nơtron. kí hiệu nào sau đây là của r

Học tập

Đề kiểm tra 15 phút số 1 hóa học 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.33 KB, 12 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG

ĐỀ THI KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Hóa học 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
(15 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi
132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng
số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :
A. 27.
B. 26.
C. 28.
D. 23.
19

Câu 2: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 9 F là:
A. 32.
B. 28.
C. 19.

D. 30.

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên tố

R?
A.

137
56

R.

B.

56
137

R.

C.

81
56

R.

56
D. 81 R .

Câu 4: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác
nhau về:
A. số nơtron.
B. số đơn vị đthn.
C. số electron.

D. số obitan.
Câu 5: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
1
4
A. 1 H và 2 He .

3
3
B. 1 H và 2 He .

1
3
C. 1 H và 2 He .

2
3
D. 1 H và 2 He .

Câu 6: : Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là:
A. 1s22s22p63s23p63d94s2.
B. 1s22s22p63s23p64s23d9.
C. 1s22s22p63s23p64s13d10.
D. 1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 7: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi:
A. electron và nơtron.
B. electron và proton.
C. proton và nơtron.
D. electron, proton và nơtron.
14
19

56
56
17
20
23
22
Câu 8: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau: 7 A, 9 B, 26 E, 27 G, 8 H, 10 L, 11 M, 10 Q .

Các kí hiệu nào cùng chỉ cùng 1 nguyên tố hoá học?
A. A, H và
B. E và G.
C.L và Q.
D. L, M và Q.
Câu 9: Một nguyên tử được đặc trưng bởi các đại lượng:
A. Số khối A và số nơtron
B. Số proton và điện tích hạt nhân.

C. Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Số proton và số electron.
Câu 10: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. số nơtron.
B. điện tích hạt nhân.
C. tổng số proton và notron.
D. số khối.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton và electron.
B. Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị
khối lượng nguyên tử.
C. Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, nguyên tử khối được tính là giá trị trung bình của

nguyên tử khối các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị.
D. Trong một số trường hợp, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.
Câu 12: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại
phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6.
B. 9.
C. 12.
D. 10.
Câu 13: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất trong các lớp
K,L,M,N?
A. lớp K.
B. lớp L.
C. lớp M.
D. lớp N.
Câu 14: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
Nguyên tử khối trung bình của nitơ là:
A. 14,0037.
B. 14,7000.
C. 14,0000.

14
7

N

(99,63%) và

15
7

N

(0,37%).

D. 14,4000

Câu 15: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử flo là:
A. 18.
B. 10.
C. 19.
D. 28.
——————————————————— HẾT ———-

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG

ĐỀ THI KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Hóa học 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
(15 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi
209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên tố

R?
A.

81
56

R

.

B.

56
137

R

.

56
C. 81 R .

Câu 2: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
Nguyên tử khối trung bình của nitơ là:
A. 14,7000.
B. 14,0000.
C. 14,4000

D.
14

7

N

137
56

R

.

(99,63%) và

15
7

N

(0,37%).

D. 14,0037.

Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất trong các lớp
K,L,M,N?
A. lớp K.
B. lớp L.
C. lớp M.
D. lớp N.
19

Câu 4: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 9 F là:
A. 19.
B. 30.
C. 28.

D. 32.

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng
số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :
A. 27.
B. 28.
C. 26.
D. 23.
Câu 6: Một nguyên tử được đặc trưng bởi các đại lượng:
A. Số khối A và số nơtron
B. Số proton và điện tích hạt nhân.
C. Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Số proton và số electron.
Câu 7: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi:
A. proton và nơtron.
B. electron, proton và nơtron.
C. electron và nơtron.
D. electron và proton.
Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác
nhau về:
A. số đơn vị đthn.
B. số nơtron.
C. số obitan.
D. số electron.
Câu 9: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

1
3
A. 1 H và 2 He .

1
4
B. 1 H và 2 He .

2
3
C. 1 H và 2 He .

Câu 10: : Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là:
A. 1s22s22p63s23p63d104s1.

3
3
D. 1 H và 2 He .

B. 1s22s22p63s23p64s13d10.
C. 1s22s22p63s23p64s23d9.
D. 1s22s22p63s23p63d94s2.
Câu 11: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại
phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6.
B. 9.
C. 12.
D. 10.
14

19
56
56
17
20
23
22
Câu 12: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau: 7 A, 9 B, 26 E, 27 G, 8 H, 10 L, 11 M, 10 Q .

Các kí hiệu nào cùng chỉ cùng 1 nguyên tố hoá học?
A. L và Q.
B. L, M và Q.
C. E và G.
D. A, H và
Câu 13: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử flo là:
A. 18.
B. 10.
C. 19.
D. 28.
Câu 14: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. số nơtron.
B. điện tích hạt nhân.
C. tổng số proton và notron.
D. số khối.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton và electron.
B. Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị
khối lượng nguyên tử.
C. Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, nguyên tử khối được tính là giá trị trung bình của
nguyên tử khối các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị.

D. Trong một số trường hợp, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.
——————————————————— HẾT ———-

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG

ĐỀ THI KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Hóa học 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
(15 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi
357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………
Câu 1: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất trong các lớp
K,L,M,N?
A. lớp K.
B. lớp L.
C. lớp M.
D. lớp N.
Câu 2: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. số nơtron.
B. tổng số proton và notron.
C. điện tích hạt nhân.
D. số khối.

Câu 3: : Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng
khác nhau về:
A. số electron.
B. số đơn vị đthn.
C. số nơtron.
D. số obitan.
Câu 4: : Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là:
A. 1s22s22p63s23p64s13d10.
B. 1s22s22p63s23p63d104s1.
C. 1s22s22p63s23p64s23d9.
D. 1s22s22p63s23p63d94s2.
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên tố
R?
A.

137
56

R.

56
B. 81 R .

C.

81
56

R.

D.

56
137

R.

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng
số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :
A. 27.
B. 23.
C. 28.
D. 26.
Câu 7: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
Nguyên tử khối trung bình của nitơ là:
A. 14,7000.
B. 14,0037.
C. 14,4000

14
7

N

(99,63%) và

15
7

N

(0,37%).

D. 14,0000.

19

Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 9 F là:
A. 30.
B. 32.
C. 19.

D. 28.

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton và electron.
B. Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị
khối lượng nguyên tử.

C. Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, nguyên tử khối được tính là giá trị trung bình của
nguyên tử khối các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị.
D. Trong một số trường hợp, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.
Câu 10: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại
phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6.
B. 9.
C. 12.
D. 10.
14

19
56
56
17
20
23
22
Câu 11: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau: 7 A, 9 B, 26 E, 27 G, 8 H, 10 L, 11 M, 10 Q .

Các kí hiệu nào cùng chỉ cùng 1 nguyên tố hoá học?
A. L và Q.
B. L, M và Q.
C. E và G.
D. A, H và
Câu 12: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử flo là:
A. 18.
B. 10.
C. 19.
D. 28.
Câu 13: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi:
A. electron và nơtron.
B. electron và proton.
C. proton và nơtron.
D. electron, proton và nơtron.
Câu 14: Một nguyên tử được đặc trưng bởi các đại lượng:
A. Số khối A và số nơtron
B. Số proton và điện tích hạt nhân.
C. Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Số proton và số electron.
Câu 15: : Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

2
3
A. 1 H và 2 He .

1
4
B. 1 H và 2 He .

1
3
C. 1 H và 2 He .

——————————————————— HẾT ———-

3
3
D. 1 H và 2 He .

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG

ĐỀ THI KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Hóa học 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
(15 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi

134

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố T có 17e và 20n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên
tố T ?
37
A. 17T .

17
B. 37T .

20
C. 17T .

17
D. 20T .

1
3
C. 1 H và 2 He .

23
25
D. 11 Na và 12 Mg .

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là:
A. 1s22s22p63s23p64s23d4.
B. 1s22s22p63s23p63d54s1.
C. 1s22s22p63s23p63d44s2.

D. 1s22s22p63s23p64s13d5.
Câu 3: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. Proton và notron.
B. Electron.
C. Electron và proton.
D. Electron và notron.
Câu 4: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
23
24
A. 11 Na và 12 Mg .

3
3
B. 1 H và 2 He .

Câu 5: Số notron trong nguyên tử
A. 39.
C. 19.

39
19

K

là:
B. 20.
D. 58.

Câu 6: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất trong các lớp
K,L,M,N?

A. lớp K.
B. lớp N.
C. lớp L.
D. lớp M.
Câu 7 : Số proton, nơtron và electron của
A. 10, 9, 19.
B. 9, 9, 10.

19
9

F

lần lượt là
C. 9, 10, 19.

D. 9, 10, 9.

Câu 8: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 119.
B. 113.
C. 112.
D. 108.
Câu 9: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. Electron.
B. Notron.
C. Proton.
D. Proton ; Electron.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Điện tích hạt nhân bằng số proton và số electrong trong nguyên tử.
B. Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ electron.
C. Số khối A của nguyên tử được tính bằng tổng của số proton và số notron trong nguyên tử.
D. Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản: proton, notron, electron.
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử được cấu tạo tử 3 loại hạt cơ bản.
(2) Hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử, gồm các hạt proton và nơtron.
(3) Nguyên tử trung hòa về điện nên số proton bằng số notron.
(4) Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động trong không gian xung quanh hạt nhân.
(5) Số khối A của nguyên tử là tổng của số proton và số electron trong nguyên tử.
(6) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron.
Số phát biểu đúng là:
A. 5
C. 4.

B. 3.
D. 6.

16
17
18
12
13
Câu 12: Oxi có 3 đồng vị 8 O; 8 O; 8 O. Cacbon có hai đồng vị bền là: 6 C; 6 C. Hỏi có thể có
bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?
A. 11.
B. 12.
C. 13.

D. 14.

Câu 13: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung
bình của Cu là
A. 64,64.
B. 63,45.
C. 63,54.
D. 64,46.
Câu 14: Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi mấy loại hạt cơ bản?
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 15: Nguyên tử photpho có 16 notron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của P là:
A. 30.
B. 31.
C. 16.
D. 15.
——————————————————— HẾT ———-

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG

ĐỀ THI KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Hóa học 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
(15 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi
210

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố T có 17e và 20n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên
tố T ?
37
A. 17T .

17
B. 37T .

20
C. 17T .

17
D. 20T .

Câu 2: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung
bình của Cu là
A. 63,54.
B. 63,45.
C. 64,46.
D. 64,64.
Câu 3: Số notron trong nguyên tử
A. 19.
C. 20.

39
19

K là:

B. 58.
D. 39.

Câu 4: Câu 10 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 119.
B. 113.
C. 112.
D. 108.
Câu 5 : Số proton, nơtron và electron của
A. 9, 10, 9.
B. 9, 9, 10.

19
9

F lần lượt là

C. 9, 10, 19.

D. 10, 9, 19.

Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. Electron.
B. Proton và notron.

C. Electron và notron.
D. Electron và proton.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử được cấu tạo tử 3 loại hạt cơ bản.
(2) Hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử, gồm các hạt proton và nơtron.
(3) Nguyên tử trung hòa về điện nên số proton bằng số notron.
(4) Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động trong không gian xung quanh hạt nhân.
(5) Số khối A của nguyên tử là tổng của số proton và số electron trong nguyên tử.
(6) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron.
Số phát biểu đúng là:
A. 5
C. 4.

B. 3.
D. 6.

Câu 8: Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi mấy loại hạt cơ bản?

A. 1.
C. 4.

B. 3.
D. 2.

Câu 9: : Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
1
3
A. 1 H và 2 He .

23
24
B. 11 Na và 12 Mg .

23
25
C. 11 Na và 12 Mg .

3
3
D. 1 H và 2 He .

Câu 10: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất trong các lớp
K,L,M,N?
A. lớp L.
B. lớp M.
C. lớp N.
D. lớp K.
16
17
18
12
13
Câu 11: Oxi có 3 đồng vị 8 O; 8 O; 8 O. Cacbon có hai đồng vị bền là: 6 C; 6 C. Hỏi có thể có
bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.

Câu 12: : Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là:
A. 1s22s22p63s23p63d44s2.
B. 1s22s22p63s23p64s23d4.
C. 1s22s22p63s23p64s13d5.
D. 1s22s22p63s23p63d54s1.
Câu 13: Nguyên tử photpho có 16 notron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của P là:
A. 30.
B. 15.
C. 16.
D. 31.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Điện tích hạt nhân bằng số proton và số electrong trong nguyên tử.
B. Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ electron.
C. Số khối A của nguyên tử được tính bằng tổng của số proton và số notron trong nguyên tử.
D. Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản: proton, notron, electron.
Câu 15: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. Electron.
B. Notron.
C. Proton.
D. Proton ; Electron.
——————————————————— HẾT ———-

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG

ĐỀ THI KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Hóa học 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
(15 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi
356

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………
Câu 1: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. Electron.
B. Proton.
C. Notron.
D. Proton ; Electron.
Câu 2: Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi mấy loại hạt cơ bản?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố T có 17e và 20n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên
tố T ?
37

17

17

20

A. 17T .
B. 20T .

C. 37T .
D. 17T .
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử được cấu tạo tử 3 loại hạt cơ bản.
(2) Hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử, gồm các hạt proton và nơtron.
(3) Nguyên tử trung hòa về điện nên số proton bằng số notron.
(4) Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động trong không gian xung quanh hạt nhân.
(5) Số khối A của nguyên tử là tổng của số proton và số electron trong nguyên tử.
(6) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
C. 4.
Câu 5: Số notron trong nguyên tử
A. 39.
C. 19.

B. 5
D. 6.
39
19

K

là:
B. 58.
D. 20.

Câu 6: Nguyên tử photpho có 16 notron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của P là:
A. 30.
B. 15.

C. 16.
D. 31.
Câu 7: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. Electron.
B. Electron và proton.
C. Proton và notron.
D. Electron và notron.

Câu 8: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
23
24
A. 11 Na và 12 Mg .

1
3
B. 1 H và 2 He .

23
25
C. 11 Na và 12 Mg .

3
3
D. 1 H và 2 He .

Câu 9: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất trong các lớp
K,L,M,N?
A. lớp L.
B. lớp M.

C. lớp N.
D. lớp K.
16
17
18
12
13
Câu 10: Oxi có 3 đồng vị 8 O; 8 O; 8 O. Cacbon có hai đồng vị bền là: 6 C; 6 C. Hỏi có thể có
bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?
A. 12.
B. 11.
C. 13.
D. 14.

Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là:
A. 1s22s22p63s23p63d44s2.
B. 1s22s22p63s23p64s23d4.
C. 1s22s22p63s23p64s13d5.
D. 1s22s22p63s23p63d54s1.
Câu 12: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung
bình của Cu là
A. 64,64.
B. 63,45.
C. 64,46.
D. 63,54.
Câu 13:Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 112.
B. 108.
C. 119.

D. 113.
Câu 14 : Số proton, nơtron và electron của
A. 9, 10, 9.
B. 9, 9, 10.

19
9

F lần lượt là

C. 9, 10, 19.

D. 10, 9, 19.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản: proton, notron, electron.
B. Số khối A của nguyên tử được tính bằng tổng của số proton và số notron trong nguyên tử.
C. Điện tích hạt nhân bằng số proton và số electrong trong nguyên tử.
D. Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ electron.
——————————————————— HẾT ———-

Video liên quan