articlewriting1 1

Trong quá trình phát triển của vật nuôi, sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôi diễn ra ….. nhưng không đồng đều. Theo trình tự phát dục trước, sinh trưởng sau Theo trình tự sinh trưởng trước, phát dục

Học tập

Câu 16 : Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc thù của sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi ?A. Không đồng đều. B. Theo quá trình .C. Theo thời vụ gieo trồng. D. Theo chu kì .

Câu 17: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là:

A. Sự sinh trưởng .B. Sự phát dục .C. Phát dục sau đó sinh trưởng .D. Sinh trưởng sau đó phát dục .Câu 18 : Xương ống chân của bê dài thêm 5 cm, quá trình đó được gọi là :A. Sự sinh trưởng .B. Sự phát dục .C. Phát dục sau đó sinh trưởng .D. Sinh trưởng sau đó phát dục .Câu 19 : Các yếu tố tác động ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm :A. Đặc điểm di truyền .B. Điều kiện thiên nhiên và môi trường .C. Sự chăm nom của con người .D. Tất cả những đáp án trên đều đúng .Câu 20 : Chọn phát biểu sai :A. Chọn phối là ghép đôi con đực với con cái cho sinh sản theo mục tiêu chăn nuôi .B. Chọn phối là nhằm mục đích phát huy công dụng của tinh lọc giống .C. Chất lượng đời sau sẽ nhìn nhận được chất lượng của đời trước .D. Chọn phối còn được gọi khác là chọn đôi giao phối .Câu 21 : Phát biểu nào dưới đây là sai về nhân giống thuần chủngA.Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống .B.Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau .C.Tạo ra được nhiều thành viên của gống đã có .D.Giữ được và hoàn thành xong những đặc tính tốt của giống đã cóCâu 22 : Để giữ vững và hoàn thành xong đặc tính tốt của giống đã có, người ta dùng giải pháp nào ?A. Nhân giống thuần chủng .B. Gây đột biến .C. Lai tạo .D. Nhập khẩu .Câu 23 : Mục đích của nhân giống thuần chủng là :A. Tạo ra nhiều thành viên của giống đã có .B. Lai tạo ra được nhiều thành viên đực .C. Tạo ra giống mới .D. Tạo ra được nhiều thành viên cáiCâu 24 : Muốn có giống vật nuôi lai tạo ta ghépA. Lợn Ỉ – Lợn Đại bạchB. Lợn Ỉ – Lợn ỈC. Bò Hà lan – Bò Hà lanD. Bò Vàng – Bò Vàng

Câu 25: Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng:

A. Gà Lơ go x Gà Ri .B. Lợn Móng Cái x Lợn Lan đơ rát .C. Lợn Móng Cái x Lơn Ba Xuyên .D. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái .Câu 26 : Khi nuôi gà với mô hình sản xuất trứng nên chọn :A. Gà Tam Hoàng .B. Gà hoàn toàn có thể hình dài .C. Gà Ri .D. Gà hoàn toàn có thể hình ngắn .Câu 27 : Chọn mô hình gà như thế nào để sản xuất thịt ?A. Thể hình dàiB. Thể hình ngắnC. Thể hình trònD. Thể hình vừa .Câu 28 : Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ đâuA. Từ thực vật, chất khoángB. Từ cám, lúa, rơmC. Từ thực vật, cámD. Từ thực vật, động vật hoang dã, chất khoángCâu 29 : Thức ăn nào có nguồn gốc thực vật ?A. Giun, rau, bột sắn. B. Thức ăn hỗn hợp, cám, rau .C. Cám, bột ngô, rau. D. Gạo, bột cá, rau xanh .Câu 30 : Trong những loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật hoang dã ?A. Cám .B. Khô dầu đậu tương .C. Premic vitamin .D. Bột cá .Câu 31 : Trong những loại thức ăn sau, loại nào chiếm nhiều nước nhất trong thành phần hoá học của chúng ?A. Rơm lúa C. Rau muốngB. Bột cỏ D. Khoai lang củCâu 32 : Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng nào ?A. Nước và Protein. B. Nước, Muối khoáng, Vitamin .C. Protein, Lipit, Gluxit. D. Nước và chất khô .Câu 33 : Thức ăn của lợn thuộc loại thức ănA. Cơm gạo, vitamin C. Bột cá, ngô vàngB. Thức ăn hỗn hợp D. Bột sắn, chất khoángCâu 34 : Ngô vàng dùng làm thức ăn chăn nuôi thuộc nhóm thức ăn nào ?A. Thức ăn giàu protein C. Thức ăn giàu gluxit

B. Thức ăn thô. D. Thức ăn giàu vitamin.

Câu 35 : Nhóm thức ăn nào có nguồn gốc từ động vật hoang dãA. Giun, rau, bột sắn B.Cá, bột sắn, ngôC. Tép, vỏ sò, bột cá D.Bột sắn, giun, bột cá .