articlewriting1 1

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ thân thiết? – https://noithatthachcaovn.com

Học tập

Ghim

0 Chia Sẻ

Bạn đang xem: “Từ nào sau đây trái nghĩa với từ thân thiết”. Đây là chủ đề “hot” với 30,800,000 lượt tìm kiếm/tháng. Hãy cùng Eyelight.vn tìm hiểu về Từ nào sau đây trái nghĩa với từ thân thiết trong bài viết này nhé

Kết quả tìm kiếm Google:

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? | cunghocvui.com

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? Hỗ trợ học tập, giải bài tập, tài liệu miễn phí Toán học, Soạn văn, Địa lý… Hệ thống bài tập đầy đủ, …. => Xem ngay

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết … – hoctapsgk.com

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu thương B. Quý mến C. Kẻ thù D. Thương nhớTrang tài liệu, đề thi, kiểm tra website giáo dục Việt Nam.. => Xem ngay

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu … – Hoc24

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu thương B. Quý mến C. Kẻ thù D. Thương nhớ.. => Xem ngay

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu … – Hoc24

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu thương B. Quý mến C. Kẻ thù D. Thương nhớ.. => Xem ngay

Tìm từ trái nghĩa với thân thiết – Hoc24

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu thương. B. Quý mến. C. Kẻ thù. D. Thương nhớ.. => Xem ngay

Câu hỏi của _SaoHảiVương_ – Tiếng Việt lớp 5 – OLM

6 câu trả lờiTL : Từ trái nghĩa vs thân thiết là : ghen ghét. Bạn ghi là tìm từ có nghĩa là tìm 1 từ => mik tìm tìm 1 tiwf thôi nhé. Hok tốt.. => Xem thêm

Câu hỏi của Công Chúa Đáng Yêu – Tiếng Việt lớp 5 – OLM

dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa vs từ thân mậtA.thân thiết,thân yêu,thân quen,thân tìnhB.thân quen,quen thuộc ,quen biết ,thân sinhC. thân ái …. => Xem thêm

Tìm hai từ trái nghĩa với từ “thân thuộc” – Hoc24

25 thg 12, 2021 — Tìm cặp từ trái nghĩa trong hai câu thơ sau: “Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba … Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”?. => Xem thêm

Câu hỏi 22: Từ nào đồng nghĩa với từ “chất phác” ?a … – Hoc24

18 thg 8, 2021 — a/ thân thiết b/ dũng cảm c/ nhanh nhẹn d/ thật thà. Câu hỏi 23: Từ nào thay thế … Đáp án nào sau đây chứa những từ viết đúng chính tả?. => Xem thêm

Từ cùng nghĩa với: “Từ nào sau đây trái nghĩa với từ thân thiết”

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ thiên ngân Chữ 1000 trong từ nào sau đây không có nghĩa là trời Từ đồng nghĩa với từ thân thiết Từ nào sau đây trái nghĩa với từ Thân thiết Từ nào sau đây trái nghĩa với từ Thân thiết Từ nào sau đây trái nghĩa với từ Thân thiết Từ nào sau đây trái nghĩa với từ Thân thiết Từ nào sau đây trái nghĩa với từ Thân thiết Từ trái nghĩa thân thiết từ từ nào đây từ đồng nghĩa từ thân thiết Từ nào sau đây trái nghĩa với từ Thân thiết thân thiết Từ nào nào sau đây từ Từ nào đồng nghĩa với từ thân thiết .

Cụm từ tìm kiếm khác:

Bạn đang đọc : Từ nào sau đây trái nghĩa với từ thân thiết thuộc chủ đề Wikipedia. Nếu yêu dấu chủ đề này, hãy san sẻ lên facebook để bạn hữu được biết nhé .

Câu hỏi thường gặp: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ thân thiết?

Tra cứu từ trong từ điển đồng nghĩa – Microsoft Support

Mẹo: Trong các phiên bản Word, PowerPoint và Outlook trên máy tính, bạn có thể xem danh sách nhanh các từ đồng nghĩa bằng cách bấm chuột phải vào một từ, … => Đọc thêm

Nghĩa của từ Thân thiết – Từ điển Việt – Soha Tra từ

… cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau. bạn bè thân thiết: không còn ai thân thiết. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C3%A2n_thi%E1%BA%BFt » …. => Đọc thêm

Đề kiểm tra 1 tiết Tiếng Việt lớp 7 Học kì 1 có đáp án (4 đề)

Câu 5: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu thương B. Quý mến C. Kẻ thù D. Thương nhớ. Câu 6: Câu sau mắc lỗi gì về quan hệ từ:. => Đọc thêm

Thân mật – Wiktionary tiếng Việt

Tính từSửa đổi. thân mật. Chân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau. Tình cảm thân mật. Nói chuyện trò thân mật. => Đọc thêm

Kết quả tìm kiếm của ‘trái nghĩa’ : NAVER Từ điển Hàn-Việt

명사 phản ngữ, sự trái nghĩa, từ trái nghĩa. [바ː너] … Sinh mệnh trái nghĩa với cái chết. … bạn trai nghĩa là người bạn trai có quan hệ rất thân thiết. => Đọc thêm

Cùng chủ đề: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ thân thiết

Nghĩa của từ Thân thiết – Từ điển Việt – Soha Tra từ

… cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau. bạn bè thân thiết: không còn ai thân thiết. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C3%A2n_thi%E1%BA%BFt » … => Đọc thêm

Đề kiểm tra 1 tiết Tiếng Việt lớp 7 Học kì 1 có đáp án (4 đề)

Câu 5: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”? A. Yêu thương B. Quý mến C. Kẻ thù D. Thương nhớ. Câu 6: Câu sau mắc lỗi gì về quan hệ từ:. => Đọc thêm

Thân mật – Wiktionary tiếng Việt

Tính từSửa đổi. thân mật. Chân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau. Tình cảm thân mật. Nói chuyện trò thân mật. => Đọc thêm

Kết quả tìm kiếm của ‘trái nghĩa’ : NAVER Từ điển Hàn-Việt

명사 phản ngữ, sự trái nghĩa, từ trái nghĩa. [바ː너] … Sinh mệnh trái nghĩa với cái chết. … bạn trai nghĩa là người bạn trai có quan hệ rất thân thiết. => Đọc thêm

=> Đọc thêm

=> Đọc thêm

=> Đọc thêm

=> Đọc thêm

=> Đọc thêm

Giới thiệu : Rohto Nhật Bản

b1ffdb54307529964874ff53a5c5de33?s=90&d=wavatar&r=gNước nhỏ mắt Rohto Nhật Bản Vitamin hỗ trợ mắt mỏi yếu chống cận thị. Sản phẩm giúp:
+ Tăng cường sức khỏe vùng mắt, giảm tình trạng mỏi mắt
+ Thúc đẩy quá trình trao đổi chất cho mắt và cải thiện mệt mỏi mắt
+ Bảo vệ các bề mặt góc cạnh mắt, làm giảm các triệu chứng mệt mỏi liên quan đến mắt.
+ Hỗ trợ phòng các bệnh về mắt do tác nhân môi trường như máy tính, bơi lội, khói bị
+ Mang lại cảm giác dễ chịu, mát mẻ làm cho đôi mắt đang bị mệt mỏi cảm thấy tươi tỉnh và khỏe